Pirin Blagoevgrad
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG
Pirin Blagoevgrad đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 1 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- -29
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Pirin Blagoevgrad xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Pirin Blagoevgrad, đội đứng thứ 18. Đội có 1 hoà, 11 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,1 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Pirin Blagoevgrad
Pirin Blagoevgrad kém Dobrudzha ở vị trí liền trên đúng 8 điểm. Ngôi đầu của CSKA Sofia II còn xa 23 điểm.
Mạch trận hiện thời của Pirin Blagoevgrad
Hai vòng vừa rồi, Pirin Blagoevgrad hoà Spartak Pleven 1-1 và thắng Lokomotiv Mezdra 3-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Pirin Blagoevgrad mạnh hơn ở sân nào?
Pirin Blagoevgrad nhận 15 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 0,7 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,2 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Pirin Blagoevgrad
Stadion Hristo Botev, sân nhà của Pirin Blagoevgrad, chứa được 15.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Pirin Blagoevgrad
Trung bình mỗi trận Pirin Blagoevgrad ghi 0,4 bàn và nhận 2,8 bàn. Khung thành đội đứng thứ 18 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −29.
Đối thủ kế tiếp của Pirin Blagoevgrad
Ngày 23/10/2026, Pirin Blagoevgrad làm khách của Lokomotiv G. Oryahovitsa, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Lokomotiv G. Oryahovitsa có 2 thắng, 3 hoà trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Borislav Smilyanski | Thủ môn | Bulgaria |
| 1 | V. Kovachev | Thủ môn | |
| 3 | Deyan Ivanov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 4 | G. Korichkov | Hậu vệ | |
| 5 | Yordan Kostov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 7 | I. Ivanov | Tiền vệ | |
| 9 | M. Kokalkov | Tiền đạo | |
| 10 | Toni Tasev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 11 | R. Rodopski | Tiền vệ | |
| 12 | Martin Dichev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 13 | Evgeni Georgiev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 13 | A. Tsenov | Hậu vệ | |
| 14 | Aleksandar Bliznakov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 15 | Petar Kepov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 15 | A. Bachev | Tiền vệ | |
| 17 | D. Zanev | Hậu vệ | |
| 18 | Vladimir Gogov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 18 | Manol Danchev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 19 | Krastyo Banev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 19 | M. Yankov | Tiền vệ | |
| 20 | Miroslav Georgiev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 21 | K. Petsev | Tiền đạo | |
| 23 | Kristiyan Kurbanov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 25 | G. Dimanchev | Hậu vệ | |
| 29 | Stanislav Kostov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 30 | Ilian Kostov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 44 | Miki Orachev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 76 | Krasimir Kostov | Thủ môn | Bulgaria |
| 80 | Metodiy Stefanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 99 | Preslav Stoyanov | Thủ môn | Bulgaria |