Philadelphia Union II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Philadelphia Union II đang xếp thứ 11 trên tổng 30 đội, với 43 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 0
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Philadelphia Union II
Ba trận gần nhất của Philadelphia Union II: hoà New York City II 1-1, thắng Chicago Fire II 2-1 và thắng Columbus Crew II 1-0. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 13 bàn thắng so với 11 bàn thua.
Thành tích mùa 18/19 của Philadelphia Union II
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Philadelphia Union II đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 14 thắng, 14 thua và chưa hoà trận nào.
Sức mạnh ghi bàn của Philadelphia Union II
Số bàn thua của Philadelphia Union II dừng ở 40 sau 28 trận. Đội đang có hiệu số −3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.
Giới thiệu Philadelphia Union II
Subaru Park, sân nhà của Philadelphia Union II, chứa được 19.778 chỗ ngồi.
Philadelphia Union II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Philadelphia Union II 6 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 15 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 20 bàn và nhận 25 bàn.
Vị trí Philadelphia Union II so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Philadelphia Union II tới Columbus Crew II ở ngôi đầu là 5 điểm. Muốn vượt New York RB II, đội cần bù 3 điểm. Ngay sau lưng là Toronto II, kém 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Geiner Martínez | Hậu vệ | Colombia |
| 9 | Edward Davis | Tiền đạo | Mỹ |
| 30 | Pierce Holbrook | Thủ môn | |
| 31 | George Marks | Thủ môn | Mỹ |
| 36 | Oscar Benitez | Tiền vệ | Colombia |
| 38 | Giovanny Sequera | Hậu vệ | Venezuela |
| 40 | Rafael Uzcátegui | Hậu vệ | Venezuela |
| 41 | M. De Paula | Tiền vệ | |
| 42 | M. Berthe | Tiền vệ | |
| 45 | T. Reed | Tiền đạo | |
| 46 | Kaiden Moore | Hậu vệ | Mỹ |
| 47 | K. LeBlanc | Tiền vệ | |
| 49 | Willyam Ferreira | Tiền vệ | Mỹ |
| 51 | M. Jakupovic | Tiền đạo | |
| 52 | S. Gallego | Tiền đạo | |
| 53 | I. Mendoza | Tiền vệ | |
| 54 | J. Ruf | Tiền đạo | |
| 55 | Sal Olivas | Tiền đạo | Mỹ |
| 59 | T. Gladstone | Tiền đạo | |
| 63 | N. Hasan | Tiền đạo | |
| 64 | J. Harrison | Hậu vệ | |
| 65 | A. Craig | Hậu vệ | |
| 66 | F. Sundstrom | Hậu vệ | |
| 67 | L. Harrington | Hậu vệ | |
| 68 | Jordan Griffin | Hậu vệ | Mỹ |
| 70 | C. Lorent | Thủ môn | |
| 76 | Andrew Rick | Thủ môn | Mỹ |
| 83 | M. Gallegos | Hậu vệ | |
| 90 | O. Pratt | Hậu vệ | |
| 93 | A. Diop | Tiền vệ | |
| 94 | A. Smith | Thủ môn | |
| 95 | M. White | Thủ môn | |
| 98 | Abram Judy | Thủ môn |