Peterhead
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division2
Peterhead đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 7 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Peterhead
Lần ra sân gần đây nhất đưa Peterhead tới kết quả thua Queen of the South 0-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí của Peterhead mùa 18/19
Peterhead mới có 7 điểm sau 10 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 7 thua.
Vị trí Peterhead so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Peterhead nằm giữa Alloa Athletic và Cove Rangers. Đội đầu bảng Ross County đang hơn 18 điểm.
Giới thiệu Peterhead
Peterhead là một đội bóng Scotland. Người hâm mộ quen gọi đội là PET. Balmoor Stadium có 4.855 chỗ ngồi.
Peterhead chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Peterhead thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 9 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 8 bàn.
Hàng công và hàng thủ Peterhead
Số bàn thua của Peterhead dừng ở 17 sau 10 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Peterhead
Theo giờ Việt Nam, Peterhead tiếp Cove Rangers lúc 21h00 ngày 17/10/2026. Cove Rangers có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Cove Rangers hiện đứng thứ 10 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jack Newman | Thủ môn | Scotland |
| 2 | Daniel Strachan | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | A. Graham | Hậu vệ | |
| 5 | Jason Brown | Hậu vệ | Scotland |
| 6 | Blair Yule | Hậu vệ | Scotland |
| 6 | R. Strachan | Hậu vệ | |
| 7 | Lyall Keir | Tiền đạo | Scotland |
| 8 | Andrew McCarthy | Tiền vệ | Scotland |
| 9 | Mitchel Megginson | Tiền vệ | Scotland |
| 10 | L. Jacobs | Tiền đạo | |
| 11 | Cieran Dunne | Tiền vệ | |
| 13 | Lewis McKelvie | Thủ môn | |
| 14 | A. Carnwath | Tiền vệ | |
| 15 | James Stokes | Tiền đạo | Scotland |
| 16 | L. Carrol | Hậu vệ | |
| 17 | Cameron Smith | Tiền đạo | Scotland |
| 18 | Z. To | Tiền vệ | |
| 19 | Peter Pawlett | Tiền vệ | Scotland |
| 20 | Niall McGinn | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 21 | D. Forrest | Tiền vệ | |
| 22 | Sebastian Ross | Tiền vệ | Scotland |
| 23 | F. Mackie | Tiền đạo | |
| 24 | J. Searle | Tiền đạo | |
| 29 | B. Luyeye | Tiền vệ | |
| 31 | Craig Hepburn | Thủ môn | Scotland |
| 34 | R. Tekle | Hậu vệ | |
| 46 | Josh Kerr | Hậu vệ | Scotland |