Petare FC
Venezuela
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Petare FC đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 2 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Petare FC
Sân nhà của Petare FC, đội bóng Venezuela, là Estadio Olímpico de la UCV. Estadio Olímpico de la UCV đón được 23.940 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Petare FC mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Petare FC ở vị trí thứ 2. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Đội có 12 thắng, 5 hoà và 7 thua.
Petare FC thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Petare FC tới kết quả thắng Dinamo de Puerto La Cruz 4-2. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Petare FC đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Petare FC tới Deportivo Lara ở ngôi đầu là 25 điểm. Monagas II đang hơn đội 1 điểm.
Petare FC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Petare FC thắng 8 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 13 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 10 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Petare FC
Số bàn thua của Petare FC dừng ở 23 sau 24 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. D. Rengel Aguilarte | Tiền đạo | |
| - | W. Arismendi | Tiền vệ | |
| - | D. Claut | Tiền đạo | |
| - | Christian Savarese | Tiền vệ | |
| 1 | Jesus Vega | Thủ môn | |
| 3 | Aron Angulo | Hậu vệ | |
| 4 | Víctor Manuel Sifontes Antequera | Hậu vệ | Venezuela |
| 8 | Derwuinson Vargas | Tiền vệ | |
| 9 | Luis Annese | Tiền đạo | |
| 14 | Andrés Hernández | Tiền vệ | Venezuela |
| 14 | Cristian Canga | Tiền đạo | |
| 17 | L. Arenas | Tiền đạo | |
| 17 | Willimger Castillo | Tiền đạo | |
| 19 | Luis Annese | Tiền đạo | Venezuela |
| 20 | L. Salazar | Tiền vệ | |
| 20 | Edwin Gallego | Tiền đạo | |
| 22 | Óscar Jiménez | Hậu vệ | Venezuela |
| 25 | Daniel Yendis Gomez Klinsmann | Tiền vệ | |
| 26 | A. Maldonado | Hậu vệ | |
| 29 | Luis Villae | Tiền vệ | |
| 33 | J. Ascanio | Hậu vệ |