Perugia
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone B
Perugia đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội, với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Perugia
Perugia lấy Stadio Renato Curi ở Perugia làm sân nhà. Stadio Renato Curi đón được 23.625 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là PER.
Vị trí của Perugia mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Perugia ở vị trí thứ 7. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Perugia qua những vòng vừa qua
Perugia khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Vado 0-2, thắng Gubbio 3-1 và thắng Reggiana 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Perugia
Perugia ghi 4 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách.
Perugia hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Perugia nằm giữa Reggiana và Guidonia Montecelio 1937. Cách biệt với Spezia là 12 điểm.
Perugia tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Perugia đứng thứ 15 với 1,0 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 15.
Đối thủ kế tiếp của Perugia
Theo giờ Việt Nam, Perugia làm khách của Campobasso FC lúc 17h30 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Campobasso FC có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Campobasso FC hiện đứng thứ 9 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Emanuele Filippini | Tiền vệ | |
| 1 | Radosław Żelezny | Thủ môn | Ba Lan |
| 2 | I. Esculino | Hậu vệ | |
| 2 | A. Cesarini | Hậu vệ | |
| 4 | Alessandro Tozzuolo | Hậu vệ | Ý |
| 5 | Filip Brekalo | Hậu vệ | Croatia |
| 6 | Matteo Angeli | Hậu vệ | Ý |
| 7 | Andrea Cisco | Tiền vệ | Ý |
| 8 | Riccardo Ladinetti | Tiền vệ | Ý |
| 9 | A. Sabbatani | Tiền đạo | |
| 10 | Luigi Canotto | Tiền đạo | Ý |
| 11 | Matteo Borsoi | Hậu vệ | Ý |
| 12 | Luca Moro | Thủ môn | Ý |
| 14 | E. Quirini | Hậu vệ | |
| 15 | Dimitar Papazov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 16 | Paolo Bartolomei | Tiền vệ | Ý |
| 17 | Francesco Attanasio | Tiền đạo | |
| 17 | Mattia Giambarveri | Hậu vệ | |
| 18 | M. Perugini | Tiền vệ | |
| 19 | C. Dottori | Tiền vệ | |
| 20 | Giuseppe Carriero | Tiền vệ | Ý |
| 23 | Linas Mėgelaitis | Tiền vệ | Litva |
| 26 | Sayha Seha | Tiền đạo | Madagascar |
| 27 | E. Agnissan | Tiền đạo | |
| 28 | Davide Riccardi | Hậu vệ | Ý |
| 29 | Guillaume Renault | Tiền vệ | Ý |
| 30 | Pelle van Amersfoort | Tiền vệ | Hà Lan |
| 31 | G. Conti | Tiền vệ | |
| 33 | Christian Langella | Tiền vệ | Ý |
| 39 | Giacomo Cavallini | Hậu vệ | Ý |
| 55 | S. Strappini | Thủ môn | |
| 71 | P. Rondolini | Hậu vệ | |
| 72 | M. Cortesi | Tiền vệ | |
| 77 | Elvis Kabashi | Tiền vệ | Albania |
| 80 | Ruben Rinaldini | Thủ môn | Ý |
| 90 | Edoardo Vergani | Tiền đạo | Ý |