Peru (nữ)
Peru
Thứ hạng hiện tại Bảng Conmebol Nations League Women
Peru (nữ) đang xếp thứ 5 trên tổng 9 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -3
Hồ sơ đội bóng Peru (nữ)
Peru (nữ) lấy Estadio Municipal Iván Elías Moreno ở Lima làm sân nhà. Estadio Municipal Iván Elías Moreno có 13.773 chỗ ngồi.
Peru (nữ) trên bảng xếp hạng
Peru (nữ) đang đứng thứ 5 trong số 9 đội. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Peru (nữ) thi đấu thế nào gần đây?
Peru (nữ) khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Philippines (nữ) 2-1, thắng Bolivia (nữ) 4-0 và hoà Argentina (nữ) 1-1. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Peru (nữ) mạnh hơn ở sân nào?
Peru (nữ) nhận 3 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,5 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn trên sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Peru (nữ) đang bám đuổi những ai?
Peru (nữ) bằng điểm Ecuador (nữ) và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Colombia (nữ) là 9 điểm. Ngay sau lưng là Paraguay (nữ), kém 1 điểm.
Hàng công và hàng thủ Peru (nữ)
Hàng thủ Peru (nữ) đứng thứ 8, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Alfaro | Thủ môn | |
| 1 | Savannah Madden | Thủ môn | Mỹ |
| 1 | L. Arcos | Thủ môn | |
| 2 | G. Romero | Hậu vệ | |
| 3 | G. Cagnina | Hậu vệ | |
| 3 | T. Molina | Hậu vệ | |
| 4 | B. Llamoca | Hậu vệ | |
| 4 | V. Ochoa | Hậu vệ | |
| 5 | R. Castro | Hậu vệ | |
| 5 | M. León | Tiền vệ | |
| 6 | Claudia Cagnina | Tiền vệ | Peru |
| 6 | S. Arévalo | Tiền vệ | |
| 7 | S. Otiniano | Tiền đạo | |
| 7 | G. Dorador | Tiền đạo | |
| 7 | B. Ruíz | Tiền đạo | |
| 8 | G. Cisneros | Tiền vệ | |
| 9 | P. Núñez | Tiền đạo | |
| 10 | C. Novoa | Tiền vệ | |
| 10 | A. Vílchez | Tiền vệ | |
| 11 | X. Canales | Tiền đạo | |
| 11 | S. Porras | Tiền đạo | |
| 12 | M. Sánchez | Thủ môn | |
| 14 | S. Flores | Tiền vệ | |
| 14 | V. Gherson | Tiền đạo | |
| 15 | E. Flores | Tiền vệ | |
| 16 | Y. Tacilla | Tiền đạo | |
| 17 | F. Herrera | Hậu vệ | |
| 18 | A. Azabache | Hậu vệ | |
| 18 | M. Aguilar | Tiền đạo | |
| 19 | G. Martínez | Tiền đạo | |
| 21 | L. Campoverde | Tiền đạo | |
| 21 | R. Bilcape | Tiền đạo | |
| 22 | M. Obando | Tiền đạo | |
| 23 | F. Oribe | Tiền vệ | |
| 35 | Y. Miranda | Hậu vệ |