Pêro Pinheiro
Bồ Đào Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng E
Pêro Pinheiro đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 31 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Vị trí của Pêro Pinheiro mùa 23/24
Pêro Pinheiro xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 2 điểm. Đội có 9 thắng, 4 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Khoảng cách của Pêro Pinheiro với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Pêro Pinheiro nằm giữa CF Os Belenenses và Loures.
Pêro Pinheiro chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Pêro Pinheiro thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 9 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 9 bàn và nhận 10 bàn.
Hồ sơ đội bóng Pêro Pinheiro
Pêro Pinheiro là một đội bóng Bồ Đào Nha. Parque de Jogos Pardal Monteiro đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Pêro Pinheiro ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Pêro Pinheiro đang là +2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Paulo Alexandre Bulak Gavino | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Jorge Tavares | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Pedro Cunha | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Martim Quinaz | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | João Cabete | Hậu vệ | |
| - | Mamadu Baldé | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| - | Kelton Garcia | Tiền đạo | |
| - | Ângelo Pelado | Tiền đạo | |
| - | Pinto | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Gonçalo Madeira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Diogo Vistas | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Afonso Maia | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Duarte Vicente | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 1 | Tomás Foles | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 2 | João Pedro Cortêz Ferreira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 3 | Vado Kitenga | Hậu vệ | Angola |
| 4 | Amir Shaikholealam | Hậu vệ | Iran |
| 6 | Palhinha | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 7 | Bernardo Rodrigues | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Arter Undonque | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 11 | Diogo Guilherme | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 15 | Rafael Viana | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Pedro Francisco | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 17 | Rodrigo Diogo | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 20 | Guilherme Machado | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 21 | Miguel Marinho Junqueira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 22 | Lisandro Tipote | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 35 | Matias Mariano | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 45 | Betel Muhungo | Tiền vệ | Angola |
| 66 | Rodrigo Ameixa | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 70 | José Maria | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 77 | Cláudio Pinto | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 87 | Gonçalo Cuco | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 88 | Leonardo Assunção | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 99 | Diogo Rafael Marques Santos | Thủ môn | Bồ Đào Nha |