Perez Zeledon
Costa Rica
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Apertura
Perez Zeledon đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 9 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Perez Zeledon
Perez Zeledon xếp thứ 8 trong số 10 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Perez Zeledon
Trên bảng xếp hạng, Perez Zeledon nằm giữa Puntarenas FC và CS Herediano. Đội đầu bảng Deportivo Saprissa đang hơn 12 điểm.
Phong độ gần đây của Perez Zeledon
Hai vòng vừa rồi, Perez Zeledon hoà Inter San Carlos 1-1 và thua Sporting San Jose 1-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Perez Zeledon trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Perez Zeledon 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 6 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 9 bàn.
Hồ sơ đội bóng Perez Zeledon
Estadio Municipal Pérez Zeledón, sân nhà của Perez Zeledon, chứa được 6.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ZEL.
Perez Zeledon tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Perez Zeledon ghi 0,8 bàn và nhận 1,5 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7.
Perez Zeledon gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Perez Zeledon tiếp Escorpiones Belén lúc 06h00 ngày 15/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Escorpiones Belén là 1 thắng, 4 thua. Escorpiones Belén bước vào trận khi đứng thứ 10 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Marin | Tiền đạo | |
| - | D. Christopher | Tiền đạo | |
| - | F. Morera | Tiền vệ | |
| - | M. Carranza | Tiền vệ | |
| - | P. Gamboa | Tiền vệ | |
| - | R. Kendall | Tiền vệ | |
| 1 | Bryan Segura | Thủ môn | Costa Rica |
| 2 | J. Fonseca | Tiền đạo | |
| 3 | Keymar McLean | Hậu vệ | Costa Rica |
| 4 | Rawy Rodríguez | Hậu vệ | Costa Rica |
| 5 | William Fernández | Hậu vệ | Costa Rica |
| 6 | Luis Hernández | Hậu vệ | Costa Rica |
| 9 | Nicolás Morínigo | Tiền đạo | Paraguay |
| 9 | J. Alvarado | Tiền đạo | |
| 10 | Marvin Angulo | Tiền vệ | Costa Rica |
| 11 | Barlon Sequeira | Hậu vệ | Costa Rica |
| 12 | M. Trinidad Aguilar Pena | Hậu vệ | |
| 13 | Luis Espinoza | Tiền vệ | Mexico |
| 14 | K. Guzman | Hậu vệ | |
| 15 | A. Porras | Tiền vệ | |
| 16 | Dario Munoz | Tiền vệ | |
| 17 | Kenneth Carvajal | Hậu vệ | Costa Rica |
| 18 | E. Quesada | Hậu vệ | |
| 19 | Wílber Rentería | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | S. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 23 | J. Aguirre | Tiền vệ | |
| 26 | E. Drummond | Tiền vệ | |
| 27 | Allan Fallas | Tiền vệ | Costa Rica |
| 28 | Mauricio Núñez | Hậu vệ | Costa Rica |
| 31 | Keral Ríos | Hậu vệ | Costa Rica |
| 32 | Joshua Canales | Tiền vệ | Honduras |
| 35 | A. Mora | Thủ môn | |
| 38 | K. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 44 | G. Rivera | Thủ môn | |
| 62 | Axel Amador | Tiền đạo | Costa Rica |
| 90 | J. Cordoba | Tiền đạo | |
| 99 | Miguel Ajú | Thủ môn | Costa Rica |