Penya Encarnada
Andorra
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division
Penya Encarnada đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 5 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Penya Encarnada
Sân nhà của Penya Encarnada, đội bóng Andorra, là Centre d'Entrenament de la FAF 1. Khán đài Centre d'Entrenament de la FAF 1 có 2.000 chỗ ngồi.
Penya Encarnada xếp hạng ra sao?
Penya Encarnada đang đứng thứ 7 trong số 10 đội. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Penya Encarnada
Lần ra sân gần đây nhất đưa Penya Encarnada tới kết quả thắng Sporting Escaldes 2-0. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Penya Encarnada đang bám đuổi những ai?
Penya Encarnada đang hơn Casa de Portugal 4 điểm. Đội đầu bảng FC Santa Coloma đang hơn 7 điểm.
Hàng công và hàng thủ Penya Encarnada
Cán cân bàn thắng bại của Penya Encarnada đang là −2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6.
Trận kế tiếp của Penya Encarnada
Ngày 18/10/2026, Penya Encarnada làm khách của Casa de Portugal, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Casa de Portugal có 1 hoà, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | D. Sanchez-Fabregat | Hậu vệ | |
| 3 | F. Rabago | Hậu vệ | |
| 5 | F. Molina | Hậu vệ | |
| 6 | Alan Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | E. M. Freixas | Hậu vệ | |
| 7 | J. Buffarini | Hậu vệ | |
| 7 | S. Colina | Tiền vệ | |
| 8 | J. Garcia | Tiền vệ | |
| 10 | D. Farhat | Tiền đạo | |
| 11 | S. Pimentel | Tiền vệ | |
| 14 | I. Dominguez | Tiền đạo | |
| 16 | A. Moyano | Tiền vệ | |
| 19 | Sascha | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Haroun | Tiền đạo | |
| 21 | Sergio Villarreal | Hậu vệ | Mexico |
| 21 | Ignacio Pinilla | Tiền đạo | Chile |
| 22 | L. Ferreiro | Thủ môn | |
| 33 | G. V. Quichini dos Santos | Hậu vệ | |
| 38 | G. Estrada | Tiền vệ | |
| 41 | M. Olmo | Thủ môn |