Patriotas
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B: Clausura
Patriotas đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 18 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Patriotas
Patriotas đang trải qua mạch không thắng 4 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Vị trí của Patriotas mùa 18/19
Patriotas mới có 35 điểm sau 27 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Cụ thể là 9 thắng, 8 hoà và 10 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Patriotas
Trên bảng xếp hạng, Patriotas nằm giữa Real Cundinamarca và Popayan. Ngôi đầu của Internacional Palmira còn xa 25 điểm.
Patriotas chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Patriotas thắng 8 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,4 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Patriotas
Patriotas lấy Estadio de La Independencia ở Tunja làm sân nhà. Estadio de La Independencia đón được 25.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là PAT.
Sức mạnh ghi bàn của Patriotas
Cán cân bàn thắng bại của Patriotas đang là −4. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.
Patriotas đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Patriotas làm khách của Leones FC lúc 05h15 ngày 16/10/2026. Leones FC có 3 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jorge Amaya | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Carabali | Hậu vệ | |
| 3 | Darwin Palomeque | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Juan Hurtado | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Kevin Salazar | Tiền vệ | Colombia |
| 5 | E. Zapata | Hậu vệ | |
| 6 | F. Torres | Tiền vệ | |
| 7 | Johan Campaña | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | Carlos Copete | Tiền đạo | Colombia |
| 9 | Brayan Fernández | Tiền đạo | Colombia |
| 9 | José Montes | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | K. Alvarez | Tiền vệ | |
| 11 | A. Mora | Tiền đạo | |
| 11 | S. Moreno | Tiền đạo | |
| 12 | Juan Espitia | Thủ môn | Colombia |
| 16 | Tomas Molina | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | H. Angulo | Hậu vệ | Colombia |
| 18 | J. Angulo | Tiền đạo | |
| 19 | Freyn Figueroa | Tiền vệ | Venezuela |
| 21 | Luis Rentería | Hậu vệ | Colombia |
| 22 | Alexander Porras | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | J. Barahona | Tiền vệ | |
| 24 | J, Sarmiento | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | S. E. Bello Vivas | Hậu vệ | |
| 28 | César Salguero | Tiền đạo | Colombia |
| 29 | Juan Sanchez | Tiền đạo | Colombia |
| 30 | Michael Gómez | Tiền đạo | Colombia |
| 33 | T. Pacheco | Tiền đạo | |
| 33 | Alejandro Ochoa | Tiền vệ | |
| 36 | Pablo Salamanca Juan | Thủ môn | |
| 38 | S. Molano | Tiền vệ | |
| 38 | J. Riuz | Tiền đạo |