Pasaia KE
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Pasaia KE đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Pasaia KE
Pasaia KE lấy Campo de fútbol Jesus Mari Zamora ở Errenteria làm sân nhà. Campo de fútbol Jesus Mari Zamora có 2.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Pasaia KE
Pasaia KE giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Pasaia KE qua những vòng vừa qua
Pasaia KE khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Aretxabaleta 2-4, thắng Santurtzi 1-0 và thắng San Ignacio 2-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Khoảng cách của Pasaia KE với nhóm trên và nhóm dưới
Pasaia KE đang hơn San Ignacio 2 điểm. Ngôi đầu của Aurrerá Vitoria còn xa 3 điểm.
Pasaia KE mạnh hơn ở sân nào?
Pasaia KE nhận 4 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Pasaia KE
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Pasaia KE mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 15.
Trận kế tiếp của Pasaia KE
Lịch thi đấu đưa Pasaia KE về sân nhà tiếp Beasain lúc 21h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Beasain hiện đứng thứ 12 với 7 điểm. Beasain có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Juan Garcés | Tiền đạo | Colombia |
| - | Omar Kaci Herrero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iñaki Zabaleta | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan Berlana | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Mikel Celihueta Padrón | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Unai Delpuerto | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Beñat Castrillo Maestro | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Julio Jeremy Vallejo Concepcion | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Gaizka Barrasa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Lander Arzuaga Sagrado | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iñigo Zuzaya | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Julen Arotçarena Rosas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Oier Apezetxea Muñagorri | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Gorka Delpuerto Blanco | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ibon Urrosolo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Miguel Taillefer | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Aimar Álvarez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Xabier Duran | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Galder Goikoetxea | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Aitor Alonso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Gorka Arsuaga | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Oier Barrena | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iker Owono | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Aritz Oyarbide | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Unai Buron | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Eñaut Vadillo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Asier Berzal | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Markel Estremo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Liher | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Mikel Eizaguirre | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Josu Labarta | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Victor Garrido | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alain Insausti | Tiền vệ | Tây Ban Nha |