Paraguay (nữ)
Paraguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Conmebol Nations League Women
Paraguay (nữ) đang xếp thứ 6 trên tổng 9 đội, với 10 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +6
Hồ sơ đội bóng Paraguay (nữ)
Paraguay (nữ) lấy FMG Stadium Waikato ở Hamilton làm sân nhà. FMG Stadium Waikato có 25.800 chỗ ngồi.
Vị trí của Paraguay (nữ) mùa 19/20
Sau 8 vòng, Paraguay (nữ) có 10 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Thành tích mùa 19/20 là 3 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Paraguay (nữ) qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Paraguay (nữ): thắng El Salvador (nữ) 5-1, thua Colombia (nữ) 3-4 và thắng Bolivia (nữ) 8-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Cán cân của loạt trận này là 19 bàn thắng so với 7 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Paraguay (nữ)
Số bàn thua của Paraguay (nữ) dừng ở 11 sau 8 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +6.
Paraguay (nữ) hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Paraguay (nữ) tới Colombia (nữ) ở ngôi đầu là 10 điểm. Phía trên là Peru (nữ), cách 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Paraguay (nữ)
Thành tích hai sân của Paraguay (nữ) là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,8 bàn khi chơi ở nhà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | I. Ortiz | Thủ môn | |
| 1 | Cristina Recalde | Thủ môn | Paraguay |
| 1 | A. Legüizamón | Thủ môn | |
| 2 | S. Salinas | Hậu vệ | |
| 2 | C. Barbosa | Hậu vệ | |
| 3 | D. Bareiro | Hậu vệ | |
| 4 | D. Ojeda | Hậu vệ | |
| 4 | N. De León | Hậu vệ | |
| 4 | M. Segovia | Tiền đạo | |
| 5 | D. Bogarín | Tiền đạo | |
| 5 | D. Garcete | Tiền vệ | |
| 6 | F. Godoy | Tiền vệ | |
| 7 | A. Peralta | Tiền đạo | |
| 7 | R. Martínez | Tiền đạo | |
| 7 | E. Cartaman | Tiền vệ | |
| 8 | C. Aguilera | Tiền đạo | |
| 9 | L. Chamorro | Tiền đạo | |
| 10 | J. Martínez | Tiền đạo | |
| 10 | F. Acosta | Tiền đạo | Paraguay |
| 11 | N. Perruchino | Tiền vệ | |
| 12 | S. Belotto | Thủ môn | |
| 13 | M. Martínez | Hậu vệ | |
| 13 | V. López | Hậu vệ | |
| 14 | T. Riso | Hậu vệ | |
| 16 | F. Martínez | Hậu vệ | |
| 17 | Camila Arrieta | Hậu vệ | Paraguay |
| 18 | C. Martínez | Tiền đạo | |
| 18 | D. Sánchez | Tiền đạo | |
| 19 | A. Riveros | Tiền vệ | |
| 20 | P. Genes | Hậu vệ | |
| 20 | D. Benítez | Tiền vệ | |
| 21 | C. Ramos | Tiền đạo | |
| 22 | G. Saleb | Thủ môn | |
| 23 | L. Barreto | Hậu vệ | |
| 23 | Rosana Alegre | Tiền vệ | |
| 24 | A. Escurra | Hậu vệ |