Palencia CF
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 8
Palencia CF đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Palencia CF
Cán cân bàn thắng bại của Palencia CF đang là +5. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Vị trí của Palencia CF mùa 18/19
Palencia CF đứng thứ 7 nhờ một hàng công thuộc nhóm mạnh nhất giải. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Palencia CF
Gần đây Palencia CF thắng Salamanca II 5-1 trên sân nhà và hoà Almazán 2-2. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 7 bàn thua. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Vị trí Palencia CF so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Palencia CF tới Burgos Promesas ở ngôi đầu là 4 điểm. Muốn vượt La Virgen del Camino, đội cần bù 2 điểm.
Palencia CF chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Palencia CF thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,7 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Palencia CF
Sân nhà của Palencia CF, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio La Nueva Balastera. Sức chứa của Estadio La Nueva Balastera là 12.500 chỗ.
Lịch thi đấu sắp tới của Palencia CF
Theo giờ Việt Nam, Palencia CF làm khách của Calasanz de Soria lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Calasanz de Soria có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Calasanz de Soria hiện đứng thứ 11 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vallejo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Amez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jesús Torres | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Abel | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Emilio Iglesias | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Fer Muriel | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Héctor Blanco | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Rubén Vallejo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Gerard Puerto | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Vallecillo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Fernando Villar | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Junior Romaric | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| - | Carlos García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adrián Calvo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Caperuchipi | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Mario Vallejo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Víctor Díez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Unai Fernández | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Antonio Bueno | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Bruno Calcagno | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Marcos González | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Fernando Bajo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Jorge Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Adri Herrera | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | Adrián Real | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 13 | Toni Varea | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 15 | Iván Cabellud Martín | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Hajimari Ceesay | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Javier Vidorreta | Tiền đạo | Tây Ban Nha |