Paju Citizen
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K League 2
Paju Citizen đang xếp thứ 12 trên tổng 17 đội, với 30 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 6
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Paju Citizen
Paju Public Stadium, sân nhà của Paju Citizen, chứa được 22.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là PAJ.
Paju Citizen đang đứng thứ mấy?
Paju Citizen đang đứng thứ 12 trong số 17 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 6 hoà và 12 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Paju Citizen qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Paju Citizen: hoà Busan I Park 1-1, thắng Gimhae City 2-0 và hoà Daegu FC 0-0. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Paju Citizen chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Paju Citizen thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 15 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 14 bàn.
Paju Citizen tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Paju Citizen đứng thứ 16 với 1,0 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16.
Cuộc đua quanh vị trí của Paju Citizen
Trên bảng xếp hạng, Paju Citizen nằm giữa Seongnam FC và Yongin City. Cách biệt với Suwon Bluewings là 26 điểm.
Paju Citizen gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Paju Citizen sang làm khách của Gimpo Citizen lúc 14h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Gimpo Citizen bước vào trận khi đứng thứ 8 với 35 điểm. Gimpo Citizen có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ryu Won-Woo | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 2 | Min-Sung Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 4 | Kim Hyun-Tae | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Sim Min-Yong | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 6 | Jeon Hyeon-Byung | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Walterson | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Bum-Kyung Choi | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 9 | Jafar Arias | Tiền đạo | Curaçao |
| 10 | Lee Joon-Suk | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 13 | Min-seung Kim | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 14 | Seo Dong-Han | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 16 | Lee Dae-Gwang | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 17 | S. Park | Tiền đạo | |
| 18 | Lee Je-Ho | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 19 | Jae-jun You | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 20 | Hong Jeong-Woon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 22 | Lee Min-Gi | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 27 | Julio Báez | Tiền vệ | Paraguay |
| 33 | Julián Bonilla | Hậu vệ | Colombia |
| 34 | Seung-ik Roh | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 40 | Luke Amos | Tiền vệ | Anh |
| 47 | Sang-yoon Choi | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 55 | Ha-Yun Jang | Hậu vệ | |
| 70 | Hyuk Ahn June | Tiền vệ | |
| 77 | Chan-ho Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 81 | Kim Min-Ho | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 88 | Lee Taek-Geun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 91 | Kyung-min Yeom | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 92 | Borja Bastón | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 99 | Lee Dong-Yeol | Tiền đạo | Hàn Quốc |