Pafos FC
Síp
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
Pafos FC đang xếp thứ 15 trên tổng 36 đội, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Pafos trên bảng xếp hạng
Vị trí thứ 3 đưa Pafos vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm.
Khoảng cách của Pafos với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Pafos nằm giữa Omonia Nicosia và AEK Larnaca. Cách biệt với AEL là 2 điểm.
Pafos thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Pafos thắng Anorthosis 3-1 và thua AEL 0-2. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 3 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 4 trận trong số đó.
Pafos tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Pafos ghi 1,4 bàn và nhận 0,6 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9.
Hồ sơ đội bóng Pafos
Sân nhà của Pafos, đội bóng Síp, là Stadio Stelios Kyriakides. Stadio Stelios Kyriakides đón được 9.394 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là PAP.
Pafos đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Pafos sẽ tiếp Apoel Nicosia vào lúc 22h00 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Apoel Nicosia có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Apoel Nicosia hiện đứng thứ 7 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jay Gorter | Thủ môn | Hà Lan |
| 2 | Yoram Zague | Hậu vệ | Pháp |
| 3 | Samy Mmaee | Hậu vệ | Morocco |
| 4 | David Luiz | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | David Goldar | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Guga | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 7 | Bruno | Hậu vệ | Brazil |
| 8 | Domingos Quina | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Jajá | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Ken Sema | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 13 | Nicolas Moumie Ngamaleu | Tiền vệ | Cameroon |
| 14 | Nikolas Ioannou | Hậu vệ | Síp |
| 17 | Afonso Patrao | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 18 | Lelê | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Biel | Tiền đạo | Brazil |
| 23 | Jonatás Noro | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 26 | Ivan Šunjić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 30 | Vlad Dragomir | Tiền vệ | Romania |
| 33 | Anderson Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 36 | Viktoras Neokleous | Tiền vệ | Síp |
| 42 | Georgios Michael | Tiền đạo | Síp |
| 47 | Murad Mammadov | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 50 | Alexandre Brito | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 60 | Christos Evzonas | Tiền vệ | Síp |
| 61 | Melinos Kais | Hậu vệ | Síp |
| 63 | Lucca Vetter Paulino | Hậu vệ | Brazil |
| 71 | Michalis Papastylianou | Thủ môn | Síp |
| 72 | Kosmas Ioannou | Hậu vệ | Síp |
| 77 | João Correia | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 82 | Petros Petrou | Thủ môn | Síp |
| 88 | Pêpê | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 98 | Charalampos Kyriakidis | Thủ môn | Síp |
| 99 | Radosław Majecki | Thủ môn | Ba Lan |