Ottawa Rapid W
Canada
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular season
Ottawa Rapid W đang xếp thứ 3 trên tổng 6 đội, với 37 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 4
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Ottawa Rapid W
Ottawa Rapid W đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 37 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Đội có 11 thắng, 4 hoà và 8 thua.
Ottawa Rapid W đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Ottawa Rapid W nằm giữa Montreal Roses W và Vancouver Rise W. Ngôi đầu của AFC Toronto W còn xa 1 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Ottawa Rapid W
Lần ra sân gần đây nhất đưa Ottawa Rapid W tới kết quả hoà Montreal Roses W 0-0. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Ottawa Rapid W
Ottawa Rapid W ghi 26 bàn ở sân nhà và 18 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,4 bàn mỗi trận, so với 1,5 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Ottawa Rapid W
Ottawa Rapid W là một đội bóng Canada.
Ottawa Rapid W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Ottawa Rapid W ghi 1,9 bàn và nhận 1,8 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +3.
Ottawa Rapid W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 19/10/2026, Ottawa Rapid W tiếp Vancouver Rise W, bóng lăn lúc 03h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Vancouver Rise W có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 28 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mollie Eriksson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Susanne Haaland | Hậu vệ | Na Uy |
| 3 | Kayla Adamek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 4 | Miranda Smith | Tiền vệ | Canada |
| 5 | Emily Amano | Tiền vệ | Canada |
| 6 | Julia Benati | Tiền vệ | Canada |
| 7 | Johanne Fridlund | Tiền đạo | Na Uy |
| 8 | Ellen Gibson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Jazmine Wilkinson | Tiền đạo | Canada |
| 10 | Florence Belzile | Tiền đạo | Canada |
| 11 | Desiree Scott | Tiền vệ | Canada |
| 13 | Ngozi Okobi-Okeoghene | Tiền đạo | Nigeria |
| 14 | Lee Min-A | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 15 | N. Golen | Hậu vệ | |
| 18 | Olivia Scott | Hậu vệ | Canada |
| 19 | Choo Hyo-Joo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 21 | Melanie Forbes | Tiền đạo | Canada |
| 22 | Delaney Pridham | Tiền đạo | Mỹ |
| 26 | M. Ugarte | Tiền đạo | |
| 30 | M. Dagenais | Thủ môn | |
| 31 | N. Lofthouse | Tiền đạo | |
| 33 | Jyllissa Harris | Hậu vệ | Mỹ |
| 98 | Stella Downing | Tiền đạo | Canada |