Östers IF
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Superettan
Östers IF đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 36 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 3
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Osters IF thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Osters IF thua Norrby IF 0-2 trên sân khách và thua Halmstads BK 2-3. Chuỗi thua đã sang trận thứ 3. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Osters IF
Osters IF mới có 36 điểm sau 26 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 11 thắng, 3 hoà và 12 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Osters IF
Osters IF và United Nordic đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của IFK Norrkoping còn xa 19 điểm. Oddevold đang hơn đội 3 điểm.
Khác biệt sân bãi của Osters IF
Thành tích hai sân của Osters IF là 7 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 16 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 20 bàn và nhận 24 bàn.
Giới thiệu Osters IF
Osters IF lấy Visma Arena ở Växjö làm sân nhà. Khán đài Visma Arena có 12.173 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là OST.
Osters IF tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Osters IF dừng ở 40 sau 26 trận. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −2.
Lịch thi đấu sắp tới của Osters IF
Osters IF sẽ tiếp Oddevold trên sân Spiris Arena vào lúc 22h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Oddevold có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Oddevold hiện đứng thứ 6 với 39 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Noah Afolabi Ayorinde | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 1 | Carl Lundahl Persson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Axel Lindahl | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Kingsley Gyamfi | Hậu vệ | Ghana |
| 4 | Sebastian Hedlund | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Mattis Adolfsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Noah Söderberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Christian Kouakou | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 8 | Daniel Ask | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Kalipha Jawla | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Oscar Uddenäs | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | Filip Olsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 12 | Leo Enzenross | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 14 | Dennis Olsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Tatu Varmanen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 16 | Raymond Adjei | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 17 | Hannes Bladh Pijaca | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Isak Järdler | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Keyano Marrah | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Matias Tamminen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 21 | Vincent Lind | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Gabriel Forslund | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Naid Ganovic | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 23 | Samuel Burakowsky | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | Noah Afolabi Ayorinde | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 26 | Magnus Christensen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 29 | Marinus Due Grandt | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 33 | Michael Hartmann | Thủ môn | Mỹ |
| 34 | William Thellsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |