Osmaniyespor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Osmaniyespor đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Osmaniyespor
Sân nhà của Osmaniyespor, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Osmaniye 7 Ocak Stadyumu. Khán đài Osmaniye 7 Ocak Stadyumu có 6.635 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Osmaniyespor
Osmaniyespor giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
Osmaniyespor thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Osmaniyespor tới kết quả thắng Yeni Mersin Idmanyurdu 1-0. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí Osmaniyespor so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Osmaniyespor tới Yeşilyurt Belediyespor ở ngôi đầu là 12 điểm.
Osmaniyespor mạnh hơn ở sân nào?
Osmaniyespor nhận 7 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,7 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Hàng công và hàng thủ Osmaniyespor
Hàng công Osmaniyespor đứng thứ 10 với 1,3 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14.
Lịch thi đấu sắp tới của Osmaniyespor
Diyarbekirspor là đối thủ kế tiếp của Osmaniyespor, trận sân nhà bắt đầu lúc 18h30 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 1 điểm. Diyarbekirspor có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Y. Nas | Tiền vệ | |
| - | Volkan Diyenli | Tiền vệ | |
| - | Berkecan Cevik | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Furkan Simsek | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Eyuphan Cinemre | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Faruk Yildiz Omer | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Sinan Kaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Cem Abas Ahmet | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Muhammet Esref Bayansal | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | G. Varol | Tiền đạo | |
| 22 | I. Gunes | Tiền vệ | |
| 30 | Yavuz Koç | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 50 | Berke Celik | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 80 | Mert Ozdemir Atakan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 89 | Nevzat Gezer | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 94 | Omer Memis | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |