Orsha
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Orsha đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 27 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 6
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 52
- Hiệu số
- -24
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Orsha
Orsha khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Lida 0-1, hoà Niva 0-0 và thua FC Energetik-Bgu Minsk 1-5. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm.
Orsha đang đứng thứ mấy?
Chuỗi không thắng 6 trận đang đè nặng lên Orsha. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Đội có 7 thắng, 6 hoà và 15 thua.
Orsha đang bám đuổi những ai?
Orsha đang hơn Uni Minsk 1 điểm. Muốn vượt Minsk II, đội cần bù 3 điểm. Đội đầu bảng FC Slutsk đang hơn 33 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Orsha
Orsha ghi 13 bàn ở sân nhà và 15 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Orsha
Orsha lấy Stadyen Haradski ở Orsha làm sân nhà. Sức chứa của Stadyen Haradski là 2.600 chỗ.
Orsha ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Orsha đang là −24. Số bàn phải nhận xếp thứ 14 trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 17.
Trận kế tiếp của Orsha
Lịch thi đấu đưa Orsha về sân nhà tiếp Osipovichy lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Osipovichy hiện đứng thứ 18 với 20 điểm. Trong năm trận gần nhất, Osipovichy có 3 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Artem Volodkov | Thủ môn | Belarus |
| 3 | N. Bykov | Hậu vệ | |
| 5 | Nikita Tarbyakov | Hậu vệ | Belarus |
| 7 | Nikita Bobchenok | Tiền vệ | Belarus |
| 8 | Ivan Berezun | Tiền vệ | Belarus |
| 9 | Dmitri Tikhomirov | Tiền đạo | Belarus |
| 10 | Ivan Ageev | Tiền vệ | Belarus |
| 10 | Alexander Alexandrovich | Tiền vệ | |
| 11 | Danila Stain | Tiền đạo | Belarus |
| 13 | Danila Strebtsov | Tiền vệ | Nga |
| 13 | Vladislav Mitrofanov | Tiền vệ | Belarus |
| 14 | Artem Dambrovsky | Hậu vệ | Belarus |
| 16 | Maksim Pashkevich | Tiền đạo | Belarus |
| 17 | Y. Kulesh | Tiền đạo | |
| 17 | A. Aleksandrovich | Tiền vệ | |
| 18 | Nikita Volchenko | Hậu vệ | Belarus |
| 19 | Nikita Vekhtev | Tiền đạo | Belarus |
| 19 | V. Kostyukovich | Tiền vệ | |
| 22 | Egor Kudinov | Hậu vệ | Nga |
| 22 | Artem Zhvirblya | Hậu vệ | Belarus |
| 52 | Roman Kravchenko | Thủ môn | Nga |
| 69 | S. Bulakhov | Tiền vệ | |
| 77 | Gleb Zheleznikov | Tiền vệ | Belarus |
| 80 | Yan Komarov | Hậu vệ | Belarus |
| 82 | V. Shalychev | Hậu vệ | |
| 88 | D. Rudenok | Tiền vệ | |
| 93 | Pavel Bordukov | Tiền vệ | Belarus |
| 98 | A. Romanov | Tiền vệ |