Orlando City II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Orlando City II đang xếp thứ 10 trên tổng 30 đội, với 44 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 0
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 55
- Bàn thua
- 56
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Orlando City II
Orlando City II lấy Osceola Heritage Park ở Kissimmee, Florida làm sân nhà. Osceola Heritage Park có 5.400 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ORL.
Orlando City II đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Orlando City II ở vị trí thứ 5. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Đội có 15 thắng, 13 thua và chưa hoà trận nào.
Orlando City II thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Orlando City II thua Atlanta United II 2-4 trên sân nhà và thắng Toronto II 3-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 15 bàn thủng lưới. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Orlando City II đang bám đuổi những ai?
Orlando City II bằng điểm Huntsville City và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Crown Legacy là 14 điểm. Ngay sau lưng là Chicago Fire II, kém 5 điểm.
Orlando City II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Orlando City II thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,4 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hàng công và hàng thủ Orlando City II
Cán cân bàn thắng bại của Orlando City II đang là −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 14 | Yutaro Tsukada | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 19 | Zakaria Taifi | Hậu vệ | Mỹ |
| 21 | N. Miller | Hậu vệ | |
| 23 | Harvey Sarajian | Tiền đạo | Mỹ |
| 33 | C. Archange | Hậu vệ | |
| 36 | S. Titus Jr | Hậu vệ | |
| 38 | I. Haruna | Tiền vệ | |
| 40 | T. Himes | Thủ môn | |
| 45 | J. Ramirez | Tiền vệ | |
| 51 | B. Kendall | Tiền vệ | |
| 52 | P. Amoo-Mensah | Hậu vệ | |
| 54 | A. Chikamso | Tiền vệ | |
| 55 | D. Nkeh | Tiền đạo | |
| 56 | J. Garcia | Tiền đạo | |
| 58 | N. Lasheras | Hậu vệ | |
| 59 | C. Trombino | Tiền vệ | |
| 62 | L. Tsopanoglou | Tiền đạo | |
| 63 | Hector Aguirre | Tiền vệ | |
| 65 | Gustavo Caraballo Delgado | Tiền đạo | Mỹ |
| 66 | M. Belgodere | Tiền đạo | |
| 67 | T. Penders | Tiền đạo | |
| 68 | L. Mellecker | Tiền vệ | |
| 70 | J. Hylton | Tiền vệ | |
| 72 | L. Okonski | Hậu vệ | |
| 74 | D. Baczewski | Tiền vệ | |
| 75 | N. Bobea | Tiền vệ | |
| 80 | Ignacio Gómez | Tiền vệ | Argentina |
| 81 | M. Murillo | Thủ môn | |
| 81 | L. Silva | Thủ môn | |
| 88 | L. Maxim | Thủ môn | |
| 90 | Pedro Leao | Tiền đạo | |
| 99 | J. Rojas | Thủ môn |