Oriente Petrolero
Bolivia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera División
Oriente Petrolero đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 33 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 3
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Oriente Petrolero
Sân nhà của Oriente Petrolero, đội bóng Bolivia, là Estadio Ramón Aguilera Costas. Khán đài Estadio Ramón Aguilera Costas có 38.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là ORI.
Thành tích mùa 18/19 của Oriente Petrolero
Bảng xếp hạng giải ghi tên Oriente Petrolero ở vị trí thứ 5. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Cụ thể là 10 thắng, 3 hoà và 8 thua.
Phong độ gần đây của Oriente Petrolero
Gần đây Oriente Petrolero thắng ABB 1-0 trên sân nhà và thắng Universitario de Vinto 2-0. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Khác biệt sân bãi của Oriente Petrolero
Thành tích hai sân của Oriente Petrolero là 7 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,1 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Oriente Petrolero
Số bàn thua của Oriente Petrolero dừng ở 27 sau 21 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6.
Cuộc đua quanh vị trí của Oriente Petrolero
Trên bảng xếp hạng, Oriente Petrolero nằm giữa Real Potosí và Aurora. Đội đầu bảng Bolívar đang hơn 15 điểm.
Trận kế tiếp của Oriente Petrolero
Oriente Petrolero sẽ làm khách của Guabirá trên sân Estadio Gilberto Parada vào lúc 06h30 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Guabirá có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 29 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Walter Leodán Chalá Vásquez | Thủ môn | Ecuador |
| 3 | Mizael Monteiro | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Manuel Bonilla | Hậu vệ | Bolivia |
| 5 | Jefferson Virreira | Hậu vệ | Bolivia |
| 6 | Diego Rodríguez | Hậu vệ | Bolivia |
| 7 | José Flores | Tiền vệ | Bolivia |
| 8 | Omar Siles | Tiền vệ | Bolivia |
| 9 | Matías Exequiel Roskopf | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Máximo Mamani | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Leonardo Vaca | Tiền vệ | Bolivia |
| 13 | Joel Bernal | Thủ môn | Bolivia |
| 14 | Enrique Taborga | Hậu vệ | Bolivia |
| 15 | Franz Gonzales | Tiền vệ | Bolivia |
| 16 | Fabricio Sosa | Hậu vệ | Bolivia |
| 17 | Samuel Galindo | Tiền vệ | Bolivia |
| 18 | Luis Sabja | Tiền vệ | Bolivia |
| 18 | B. Mamani | Tiền vệ | |
| 20 | Jorge Lovera | Tiền vệ | Bolivia |
| 22 | R. Diez | Hậu vệ | |
| 23 | J. Rojas | Tiền vệ | |
| 24 | M. Velasco | Hậu vệ | |
| 25 | R. A. Rivero Ferrufino | Thủ môn | |
| 28 | Jhon Velasco | Hậu vệ | Bolivia |
| 29 | Joffre Escobar | Tiền đạo | Ecuador |
| 30 | Jose Berdecio | Tiền vệ | Bolivia |
| 31 | J. Salas | Tiền vệ | |
| 33 | C. Saucedo | Tiền đạo | |
| 36 | M. Reyes Rojas | Hậu vệ | |
| 40 | Octavio Perdomo | Tiền vệ | Uruguay |
| 42 | Dico Roca | Hậu vệ | Bolivia |
| 44 | Francisco López | Hậu vệ | |
| 51 | A. Alba | Thủ môn | |
| 77 | Julio Herrera | Tiền vệ | Bolivia |
| 79 | N. Roldán | Tiền đạo | Uruguay |
| 90 | Adrián Peña | Tiền vệ | Bolivia |
| 91 | N. Nacif | Tiền đạo |