Örebro Syrianska
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng South Svealand
Örebro Syrianska đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội, với 31 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 4
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- -1
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Örebro Syrianska
Ba trận gần nhất của Örebro Syrianska: thắng Lindo FF 2-1, hoà Haninge 2-2 và hoà Rågsved 2-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Örebro Syrianska trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Örebro Syrianska đi lên. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Cụ thể là 9 thắng, 4 hoà và 12 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Örebro Syrianska
Lưới đối phương rung lên 29 lần trước Örebro Syrianska mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3. Hiệu số bàn thắng bại là −1.
Khoảng cách của Örebro Syrianska với nhóm trên và nhóm dưới
Örebro Syrianska và Karlslund đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Fittja đang hơn đội 2 điểm. Cách biệt với Farsta là 18 điểm.
Khác biệt sân bãi của Örebro Syrianska
Thành tích hai sân của Örebro Syrianska là 5 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 14 bàn và nhận 13 bàn. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 17 bàn.
Hồ sơ đội bóng Örebro Syrianska
Sân nhà của Örebro Syrianska, đội bóng Thụy Điển, là Örnsro IP. Örnsro IP đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Đối thủ kế tiếp của Örebro Syrianska
Eker Örebro là đối thủ kế tiếp của Örebro Syrianska, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 18 điểm. Eker Örebro có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | O. Franck | Thủ môn | |
| 2 | Oscar Windahl | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | S. Conta | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | C. Warme | Tiền vệ | |
| 6 | H. Nilsson | Hậu vệ | |
| 7 | Christian Moses | Tiền đạo | Sierra Leone |
| 9 | R. Hadad | Tiền đạo | |
| 10 | Philip Malky | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | Bilal Fousseni | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 13 | Kwesi Kawawa | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 16 | M. Sylla | Tiền vệ | |
| 17 | P. Ilia | Tiền đạo | |
| 18 | Abdikhaliq Mohamud | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | J. Norrman | Tiền vệ | |
| 22 | Isac Spanedal | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | De Ilunga | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 27 | Monimon Yonsian | Tiền đạo | Anh |
| 42 | C. Sampson | Hậu vệ |