Örebro SK W
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Elitettan
Örebro SK W đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội, với 26 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 5
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Örebro SK W
Örebro SK W lấy Behrn Arena ở Örebro làm sân nhà. Sức chứa của Behrn Arena là 14.500 chỗ.
Vị trí của Örebro SK W mùa 18/19
Örebro SK W đang đứng thứ 9 trong số 14 đội. Cụ thể là 7 thắng, 5 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Örebro SK W thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Örebro SK W thắng Häcken II W 3-2 trên sân khách và thua Eskilstuna United W 0-7. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Örebro SK W
Örebro SK W ghi 11 bàn ở sân nhà và 15 bàn ở sân khách.
Khoảng cách của Örebro SK W với nhóm trên và nhóm dưới
Örebro SK W kém Jitex W ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Elfsborg W là 22 điểm. Ngay sau lưng là Enskede W, kém 4 điểm.
Hàng công và hàng thủ Örebro SK W
Lưới đối phương rung lên 26 lần trước Örebro SK W mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Örebro SK W
Trận kế tiếp, Örebro SK W tiếp Göteborg W lúc 19h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Göteborg W bước vào trận khi đứng thứ 3 với 45 điểm. Trong năm trận gần nhất, Göteborg W có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | N. Allard | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Maja Regnås Valcic | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Ebba Cabander | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | E. Soderkvist | Tiền vệ | |
| 4 | A. Hegbo | Tiền vệ | |
| 6 | J. Wikstrom | Tiền vệ | |
| 7 | N. Torngren | Tiền vệ | |
| 8 | Emelie Jansson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 9 | S. Ojebo | Tiền đạo | |
| 11 | Cornelia Karlsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 12 | S. Westerlund | Hậu vệ | |
| 13 | Elisabeth Tillenius | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | O. Okara | Hậu vệ | |
| 15 | N. Torngren | Tiền vệ | |
| 16 | Sara Lilja-Vidlund | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 17 | I. Afram | Tiền đạo | |
| 18 | I. Ahlbom | Tiền vệ | |
| 19 | E. Sjogren | Tiền vệ | |
| 20 | Rebecka Mannström | Hậu vệ | Phần Lan |
| 21 | C. Eriksson | Tiền vệ | |
| 21 | I. Sorling | Tiền vệ | |
| 22 | Agnes Hedman | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 23 | Emma Åström | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 26 | M. Bergsten | Thủ môn | |
| 99 | L. Wallinder | Thủ môn |