Orduspor 1967
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Orduspor 1967 đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Orduspor 1967
Orduspor 1967 lấy Yeni Ordu Stadyumu ở Ordu làm sân nhà. Yeni Ordu Stadyumu đón được 16.768 khán giả mỗi trận.
Orduspor 1967 đang đứng thứ mấy?
Orduspor 1967 giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Orduspor 1967 qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Orduspor 1967 hoà Kartal Bulvarspor 2-2 và thắng Karadeniz Ereğli BSK 4-1. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Sức mạnh ghi bàn của Orduspor 1967
Cán cân bàn thắng bại của Orduspor 1967 đang là +1. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.
Vị trí Orduspor 1967 so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Orduspor 1967 nằm giữa Karabük İdman Yurdu và Tokat Bld Plevnespor. Cách biệt với Fatsa Belediyespor là 5 điểm.
Orduspor 1967 chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Orduspor 1967 thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 3 bàn.
Orduspor 1967 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Orduspor 1967 tiếp Karadeniz Ereğli BSK lúc 23h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Karadeniz Ereğli BSK là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Gundak | Tiền vệ | |
| 1 | M. Caliskan | Thủ môn | |
| 6 | Ogulcan Inanc | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Utku Şen | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Cuma Menize | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Erdem Beytaş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Alaattin Öner | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Koray Dag | Tiền đạo | |
| 20 | M. E. Berber | Tiền vệ | |
| 22 | Alim Harlak | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Barışcan Altunbaş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | M. Denizli | Hậu vệ | |
| 44 | S. Altin | Hậu vệ | |
| 77 | F. Guzelsu | Tiền đạo | |
| 84 | T. A. Gormus | Hậu vệ | |
| 87 | Musa Şahindere | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | A. Basaran | Tiền vệ | |
| 89 | T. Senyurt | Thủ môn |