Olympique d'Alès
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng J
Olympique d'Alès đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội, với 50 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 2
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 67
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- +26
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Olympique d'Alès trên bảng xếp hạng
Olympique d'Alès đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 50 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,9 điểm. Cụ thể là 16 thắng, 4 hoà và 6 thua.
Khoảng cách của Olympique d'Alès với nhóm trên và nhóm dưới
Olympique d'Alès kém Fos ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Lyon Duchere là 2 điểm. Ngay sau lưng là Bourgoin-Jallieu, kém 3 điểm.
Phong độ gần đây của Olympique d'Alès
Olympique d'Alès đang trải qua mạch thắng 6 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 22 bàn ghi và 2 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 5 trận trong số đó.
Sức mạnh ghi bàn của Olympique d'Alès
Trung bình mỗi trận Olympique d'Alès ghi 2,2 bàn và nhận 1,0 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Olympique d'Alès
Olympique d'Alès ghi 24 bàn ở sân nhà và 36 bàn ở sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,8 bàn mỗi trận, so với 1,8 bàn trên sân nhà.
Giới thiệu Olympique d'Alès
Olympique d'Alès lấy Stade Pierre Pibarot ở Alès làm sân nhà. Stade Pierre Pibarot có 12.000 chỗ ngồi.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jeffrey Assoumin | Hậu vệ | Pháp |
| - | Noé Cabezas | Tiền vệ | Pháp |
| - | Alpha Kubota | Tiền đạo | Nhật Bản |
| - | Thibault Hamel | Hậu vệ | Pháp |
| - | Cheick Diarra | Tiền vệ | Pháp |
| - | Jeremy Fahrasmane | Hậu vệ | Pháp |
| - | Paul Bourdelle | Thủ môn | Pháp |
| - | Makan Traoré | Hậu vệ | Pháp |
| - | Yanis Maamouch | Thủ môn | Pháp |
| - | Mickaël Fari | Tiền đạo | Pháp |
| - | Hamza El Koubaiti Idrissi | Hậu vệ | Pháp |
| - | Henzo Toiron | Tiền vệ | Pháp |
| - | Ayachi Missaoui | Hậu vệ | Pháp |
| - | Datoumcaroul Dole | Hậu vệ | Pháp |
| - | Evan Paulet | Tiền đạo | Pháp |
| - | Cédric Boustouler | Thủ môn | Pháp |
| - | Assue Rayane | Tiền đạo | Pháp |
| - | Ali Mouandhu | Hậu vệ | Pháp |
| 2 | Antar Yalaoui | Hậu vệ | Pháp |
| 3 | Yohan Mollo | Tiền đạo | Pháp |
| 7 | Wilfried Baana Jaba | Tiền đạo | Cameroon |
| 8 | Benjamin Duvoux | Tiền vệ | Pháp |
| 10 | Nicolas Benezet | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Lucas Franco | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Jérémy Balmy | Tiền vệ | Pháp |
| 16 | Eric Moreau | Thủ môn | Pháp |
| 17 | Uygar Barut | Tiền vệ | Pháp |
| 18 | Brahim Mahamat | Tiền đạo | Tchad |
| 20 | Gianni Baptiste | Tiền đạo | Pháp |
| 22 | Nolan Hamard | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Mohamed Hamek | Tiền đạo | Pháp |
| 80 | Joris Correa | Tiền đạo | Pháp |