Olympic
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Olympic đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 33 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 3
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 48
- Bàn thua
- 50
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Olympic là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Olympic, đội bóng Thụy Điển, là Lindängens IP. Lindängens IP đón được 2.000 khán giả mỗi trận.
Olympic xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Olympic ở vị trí thứ 10. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 3 hoà và 13 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Olympic
Gần đây Olympic thắng Eskilsminne 7-2 trên sân khách và thua Trelleborg 0-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Olympic
Olympic ghi 28 bàn ở sân nhà và 20 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,2 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Olympic hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Olympic tới Trelleborg ở ngôi đầu là 24 điểm.
Olympic ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Olympic ghi 48 bàn và để thủng lưới 50 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Olympic
Theo giờ Việt Nam, Olympic tiếp Utsikten lúc 18h00 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Utsikten có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Utsikten hiện đứng thứ 16 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Joakim Persson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | J. Stern | Hậu vệ | |
| 3 | Casper Hugo Nilsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | M. Andersson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Francis Dovi | Hậu vệ | Nigeria |
| 7 | Alexander Robert | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | August Karlin | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | C. Ejimole | Tiền đạo | |
| 10 | O. Khattab | Tiền đạo | |
| 11 | S. Yusuf | Hậu vệ | |
| 12 | J. Henrysson | Hậu vệ | |
| 14 | Yusuf Olatunji | Tiền vệ | Nigeria |
| 14 | J. Martinsson | Tiền vệ | |
| 16 | Mamudo Moro | Tiền đạo | Ghana |
| 17 | Martins Egbe | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | T. Murmark | Hậu vệ | |
| 22 | Albin Sundgren | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | E. Ologe | Tiền vệ | |
| 24 | H. Palven | Tiền vệ | |
| 25 | Hamid Abdulla | Tiền vệ | |
| 26 | L. Bjorninger | Hậu vệ | |
| 26 | I. Anum | Hậu vệ | |
| 27 | M. Llumnica | Tiền vệ | |
| 29 | M. Pavlak | Tiền vệ | |
| 30 | Vidar Egly | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 99 | Noah Hallberg | Thủ môn | Thuỵ Điển |