Olympic Charleroi
Bỉ
Thứ hạng hiện tại Bảng National Division 1
Olympic Charleroi đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 9 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Olympic Charleroi
Gần đây Olympic Charleroi hoà Sporting Charleroi II 1-1 trên sân khách và hoà Meux 1-1. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Olympic Charleroi
Olympic Charleroi vào guồng với 9 điểm sau 8 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Olympic Charleroi
Cán cân bàn thắng bại của Olympic Charleroi đang là −7. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Olympic Charleroi
Olympic Charleroi ghi 3 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,8 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,8 bàn khi chơi ở nhà.
Olympic Charleroi là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Olympic Charleroi, đội bóng Bỉ, là Stade de la Neuville. Stade de la Neuville đón được 12.164 khán giả mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Olympic Charleroi
Olympic Charleroi kém Sporting Charleroi II ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng RWDM đang hơn 10 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Onhaye.
Lịch thi đấu sắp tới của Olympic Charleroi
Olympic Charleroi sẽ tiếp RWDM trên sân Stade de la Neuville vào lúc 01h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của RWDM là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng đầu với 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Latragna | Thủ môn | |
| 2 | Jérémie Lioka | Hậu vệ | Pháp |
| 3 | K. J. Ndedi Kegne | Hậu vệ | |
| 5 | Antonio Thea | Hậu vệ | Bỉ |
| 11 | Luca Florică | Tiền đạo | Romania |
| 12 | Jonás Ramalho | Hậu vệ | Angola |
| 13 | Sofian Kiyine | Tiền vệ | Morocco |
| 18 | Rayan Berberi | Tiền vệ | Luxembourg |
| 19 | F. Karaman | Hậu vệ | |
| 20 | Luca Monticelli | Tiền đạo | Bỉ |
| 21 | V. Kopic | Tiền đạo | |
| 22 | Alexandro Calut | Hậu vệ | Bỉ |
| 23 | M. Bettinger | Hậu vệ | |
| 27 | Maxime Vandermeulen | Thủ môn | |
| 31 | Aitor Embela | Thủ môn | Guinea Xích Đạo |
| 33 | Soulaimane Berradi | Tiền đạo | Bỉ |
| 34 | Noah Stassin | Hậu vệ | |
| 40 | Matthias Van Hecke | Thủ môn | Bỉ |
| 55 | M. Vandenberghe | Hậu vệ | |
| 71 | Tyron Crame | Tiền đạo | Bỉ |
| 77 | L. Ferrara | Hậu vệ | |
| 94 | Thomas Ephestion | Tiền vệ | Martinique |
| 97 | Alexis Calant | Hậu vệ | Pháp |