Olimpo Bahia Blanca
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Olimpo Bahia Blanca đang xếp thứ 1 trên tổng 37 đội, với 31 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 7
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +9
Kết quả gần đây
Vị trí của Olimpo Bahia Blanca mùa 18/19
Sau 16 vòng, Olimpo Bahia Blanca giữ ngôi đầu bảng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm. Đội có 8 thắng, 7 hoà và 1 thua.
Olimpo Bahia Blanca tấn công, phòng ngự ra sao?
Olimpo Bahia Blanca ghi 13 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Hiệu số bàn thắng bại là +9.
Phong độ gần đây của Olimpo Bahia Blanca
Hai vòng vừa rồi, Olimpo Bahia Blanca hoà San Martin Formosa 1-1 và thắng Gimnasia Chivilcoy 2-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Thành tích sân nhà và sân khách của Olimpo Bahia Blanca
Olimpo Bahia Blanca ghi 14 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Khoảng cách của Olimpo Bahia Blanca với nhóm trên và nhóm dưới
Olimpo Bahia Blanca và Douglas Haig đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Hồ sơ đội bóng Olimpo Bahia Blanca
Olimpo Bahia Blanca lấy Estadio Roberto Natalio Carminatti ở Bahía Blanca, Provincia de Buenos Aires làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là OLI. Estadio Roberto Natalio Carminatti đón được 15.000 khán giả mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Olimpo Bahia Blanca
Ngày 19/10/2026, Olimpo Bahia Blanca làm khách của San Martin Formosa, bóng lăn lúc 00h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của San Martin Formosa là 2 thắng, 3 hoà. San Martin Formosa bước vào trận khi đứng thứ 4 với 30 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Juan Lungarzo | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Néstor Moiraghi | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | Agustín Osinaga | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Luciano Lapetina | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Agustín Bellone | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Agustín Stancato | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Martín Ferreyra | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Marcelo Olivera | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Cristian Amarilla | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Joaquín Susvielles | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Braian Guille | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | Diego Ramírez | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Cristian Geist | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Leandro Hertel | Hậu vệ | |
| 13 | M. Acosta | Tiền vệ | |
| 14 | Christian Chimino | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Gaston Vega | Hậu vệ | |
| 15 | S. Fernández | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | M. Vargas | Tiền vệ | |
| 17 | Enzo Coacci | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | Antú Hernández | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | Leandro Espejo | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | S. Llanos | Tiền đạo | |
| 19 | C. Ibarra | Tiền đạo | |
| 19 | Marco Colmenares | Tiền đạo | |
| 20 | Federico González | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | J. Vidal | Hậu vệ |