NK Olimpija Ljubljana
Slovenia
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. SNL
NK Olimpija Ljubljana đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 15 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Olimpija Ljubljana
Cán cân bàn thắng bại của Olimpija Ljubljana đang là +2. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Olimpija Ljubljana xếp hạng ra sao?
Olimpija Ljubljana có 15 điểm sau 11 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Cụ thể là 4 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Olimpija Ljubljana
Trận gần nhất, Olimpija Ljubljana hoà Mura 3-3 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của Olimpija Ljubljana
Thành tích hai sân của Olimpija Ljubljana là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Olimpija Ljubljana
Olimpija Ljubljana và Celje đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Maribor còn xa 8 điểm. Phía trên là Nafta, cách 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Olimpija Ljubljana
Olimpija Ljubljana lấy Stadion Stožice ở Ljubljana làm sân nhà. Stadion Stožice có 16.038 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là LJU.
Olimpija Ljubljana gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Olimpija Ljubljana sang làm khách của Aluminij lúc 22h30 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Aluminij hiện đứng thứ 7 với 13 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Aluminij là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Artur Vinicius | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Jošt Urbančič | Hậu vệ | Slovenia |
| 4 | Veljko Jelenković | Hậu vệ | Bulgaria |
| 6 | Luis Perea | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Bruno Lourenço | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Dino Kojić | Tiền vệ | Slovenia |
| 10 | Dimitar Mitrovski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 11 | Federico Rose | Tiền đạo | Argentina |
| 14 | Kristjan Bendra | Hậu vệ | Slovenia |
| 15 | Marko Ristić | Hậu vệ | Slovenia |
| 17 | Marvin Çuni | Tiền đạo | Albania |
| 18 | Marko Brest | Tiền vệ | Slovenia |
| 19 | Indrit Tuci | Tiền đạo | Albania |
| 20 | Nemanja Motika | Tiền vệ | Serbia |
| 22 | Denis Pintol | Thủ môn | Slovenia |
| 23 | Daviti Kobouri | Hậu vệ | Georgia |
| 24 | Alex Matthias Tamm | Tiền đạo | Estonia |
| 26 | Matevž Vidovšek | Thủ môn | Slovenia |
| 28 | Diga | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 30 | Jan Gorenc | Hậu vệ | Slovenia |
| 33 | Jordi Govea | Hậu vệ | Ecuador |
| 34 | Agustín Doffo | Tiền vệ | Argentina |
| 36 | Patrik Jeran | Thủ môn | Slovenia |
| 54 | Jan Jurgec | Hậu vệ | Slovenia |
| 55 | Matej Henjak | Hậu vệ | Slovenia |
| 58 | Job Brecelj | Tiền vệ | Slovenia |
| 71 | Tien Goga | Tiền vệ | Slovenia |
| 77 | Xandy | Tiền vệ | Brazil |
| 79 | Yayah Kallon | Tiền đạo | Sierra Leone |
| 90 | Robert Mišković | Tiền vệ | Croatia |
| 99 | Antonio Marin | Tiền đạo | Croatia |