Oleksandria II
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Second League
Oleksandria II đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Oleksandria II
Oleksandria II đang trải qua mạch không thắng 4 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Oleksandria II xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Oleksandria II. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Đội có 2 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Khoảng cách của Oleksandria II với nhóm trên và nhóm dưới
Oleksandria II bằng điểm Nyva Ternopil II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Karbon Cherkasy là 8 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Oleksandria II
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Oleksandria II mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.
Giới thiệu Oleksandria II
Oleksandria II lấy KSK Olimp ở Oleksandriia làm sân nhà. KSK Olimp có 2.460 chỗ ngồi.
Oleksandria II mạnh hơn ở sân nào?
Oleksandria II nhận 1 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Lịch thi đấu sắp tới của Oleksandria II
Oleksandria II sẽ làm khách của Metalurh Zaporizhya trên sân Slavutych-Arena vào lúc 16h45 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Metalurh Zaporizhya có 2 thắng, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Danylo Skorko | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Bohdan Kobzar | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Denys Shostak | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Rodion Plaksa | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Illia Ukhan | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Danylo Volynets | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Demyan Chubatyi | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Yaroslav Bazaev | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Yurii Matviiv | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Dmytro Chernysh | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Maksym Astafyev | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Myron Hrebeniuk | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Danylo Khan | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Danylo Garazha | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Serhii Lebedev | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Denys Garkavenko | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Maksym Radchenko | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Ivan Davydenko | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Viktor Dolgyi | Thủ môn | Ukraine |
| - | Ihor Grybenyk | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Yehor Taran | Thủ môn | Ukraine |
| - | Illia Badenko | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Nazar Makarenko | Thủ môn | Ukraine |
| - | Dmytro Polishchuk | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Maksym Sholupets | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Yehor Tsevukh | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Dmytro Bezkleinyi | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Daniil Romanenko | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Nazar Kaida | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Artem Petryk | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Vladyslav Shapovalov | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Roman Sherekhora | Thủ môn | Ukraine |
| - | Dmytro Hrazhdan | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Artem Khovaniuk | Hậu vệ | Ukraine |
| - | S. Tkachuk | Hậu vệ | |
| - | Davyd Blahodarnyi | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Denys Bredeliov | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Vladyslav Chernenko | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Matvii Malko | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Nazar Prokopenko | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Denys Kubenko | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Mykhailo Mishchenko | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Oleksandr Zhadan | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Mateus Amaral | Tiền vệ | Brazil |
| - | Oleksandr Chobitko | Thủ môn | Ukraine |
| - | Danylo Zaiets | Thủ môn | Ukraine |
| - | Marat Dziubin | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Yevhenii Prokopenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 5 | Geovani | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Denys Kostyshyn | Tiền vệ | Ukraine |