OFK Dynamo Malženice
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng D
OFK Dynamo Malženice đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 0 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Malženice
Malženice là một đội bóng Slovakia. Futbalový štadión Malženice có 1.000 chỗ ngồi.
Malženice đang đứng thứ mấy?
Malženice đang đứng thứ 13 trong số 16 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm.
Mạch trận hiện thời của Malženice
Ba trận gần nhất của Malženice: thua Inter Bratislava 2-5, hoà Petržalka 1-1 và thua Liptovský Mikuláš 1-2. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Malženice
Malženice ghi 11 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Malženice hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Malženice nằm giữa Zlaté Moravce và MFK Bytča. Ngôi đầu của Petržalka còn xa 18 điểm.
Malženice ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Malženice dừng ở 21 sau 12 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11.
Trận kế tiếp của Malženice
Malženice sẽ làm khách của Pohronie vào lúc 22h00 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Pohronie có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất. Pohronie hiện đứng thứ 6 với 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Michal Farkas | Tiền vệ | Slovakia |
| - | Patrik Priecel | Tiền đạo | Slovakia |
| - | Martin Chudý | Thủ môn | Slovakia |
| - | A Mocko | Hậu vệ | Slovakia |
| - | Flimel | ||
| - | Adam Repáň | ||
| - | Adel Kadi | Hậu vệ | Pháp |
| - | Kwabena Frimpong | ||
| 4 | Nicolás Gorosito | Hậu vệ | Slovakia |
| 5 | Martin Turansky | Hậu vệ | Slovakia |
| 6 | Tomáš Šarmír | Tiền vệ | Slovakia |
| 9 | Marek Drobný | Tiền đạo | Slovakia |
| 10 | Adrian Mojžiš | Tiền vệ | Slovakia |
| 11 | Marek Fábry | Tiền đạo | Slovakia |
| 12 | Kristián Stručka | Tiền vệ | Slovakia |
| 15 | Matyáš Šilhavý | Thủ môn | Séc |
| 15 | Juraj Duchovič | Tiền đạo | Slovakia |
| 15 | Erik Drozda | Hậu vệ | Slovakia |
| 17 | Nicolas Kurej | Hậu vệ | Slovakia |
| 18 | Michal Boledovic | Hậu vệ | Slovakia |
| 19 | Jakub Krajcovic | Hậu vệ | Slovakia |
| 21 | Arthur Angelo Legnani | Tiền đạo | Brazil |
| 23 | João Gabriel | Tiền vệ | Brazil |
| 25 | Jakub Lezak | Tiền vệ | Slovakia |
| 26 | Tadeas Husar | Hậu vệ | Slovakia |
| 27 | Alexander Horvát | Hậu vệ | Slovakia |
| 70 | Mario Henyig | Tiền vệ | Slovakia |
| 85 | Lukas Pristach | Hậu vệ | Slovakia |