Odra Bytom Odrzański
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng III
Odra Bytom Odrzański đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 24 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Odra Bytom Odrzański
Odra Bytom Odrzański có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 12 vòng. Vị trí này tính trong bảng III. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Odra Bytom Odrzański hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Odra Bytom Odrzański tới Sparta Katowice ở ngôi đầu là 0 điểm. Ngay sau lưng là Zaglebie Sosnowiec, kém 2 điểm.
Odra Bytom Odrzański thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Odra Bytom Odrzański hoà Zagłębie Lubin II 1-1 và thua Zaglebie Sosnowiec 0-1. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Odra Bytom Odrzański
Hàng công Odra Bytom Odrzański đứng thứ 12 với 1,1 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +7.
Thành tích sân nhà và sân khách của Odra Bytom Odrzański
Odra Bytom Odrzański ghi 9 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Odra Bytom Odrzański
Odra Bytom Odrzański lấy Stadion miejski w Bytomiu Odrzańskim ở Bytom Odrzański làm sân nhà. Sức chứa của Stadion miejski w Bytomiu Odrzańskim là 1.000 chỗ.
Đối thủ kế tiếp của Odra Bytom Odrzański
Stilon Gorzów là đối thủ kế tiếp của Odra Bytom Odrzański, trận sân khách bắt đầu lúc 20h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 10 ở bảng III với 16 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Stilon Gorzów là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Mateusz Magdziak | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Bartosz Jablonka | Hậu vệ | |
| 6 | Konrad Grzymislawski | Tiền vệ | |
| 7 | Bartosz Nowaczyk | Tiền vệ | |
| 8 | Jakub Babij | Tiền vệ | |
| 9 | Przemyslaw Siudak | Tiền đạo | |
| 12 | Raul Bazler | Tiền vệ | |
| 14 | Alejandro Maya | Tiền vệ | |
| 17 | Oskar Skalecki | Hậu vệ | |
| 20 | Oliwier Macala | Tiền vệ | |
| 21 | Maciej Sowinski | Tiền vệ | |
| 22 | Sebastian Gorski | Hậu vệ | |
| 23 | Kacper Koppenhagen | Tiền vệ | |
| 26 | Gabriel Draczynski | Tiền vệ | |
| 27 | Mykyta Loboda | Tiền vệ | |
| 66 | Kacper Adamczyk | Tiền vệ | |
| 77 | Nikodem Skoczylas | Tiền đạo | |
| 78 | Kasper Wojcinski | Thủ môn | |
| 85 | Bartosz Szafer | Thủ môn | |
| 99 | Krzysztof Drzazga | Tiền vệ | Ba Lan |