Odishi 1919
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Pirveli Liga
Odishi 1919 đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 35 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 8
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Odishi 1919
Odishi 1919 lấy Baias satsvrtneli Baza ở Zugdidi làm sân nhà. Baias satsvrtneli Baza đón được 2.000 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Odishi 1919 mùa 18/19
Odishi 1919 giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Cụ thể là 9 thắng, 8 hoà và 11 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Odishi 1919
Odishi 1919 khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Gareji 1-0, hoà Telavi 1-1 và thắng Aragvi Dusheti 1-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Cuộc đua quanh vị trí của Odishi 1919
Odishi 1919 và Aragvi Dusheti đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Gareji đang hơn 15 điểm. Merani Martvili đang hơn đội 2 điểm.
Odishi 1919 mạnh hơn ở sân nào?
Odishi 1919 nhận 15 bàn ở sân nhà và 22 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,4 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Odishi 1919 tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 30 lần trước Odishi 1919 mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7.
Lịch thi đấu sắp tới của Odishi 1919
Ngày 17/10/2026, Odishi 1919 làm khách của Kolkheti Poti, bóng lăn lúc 18h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Kolkheti Poti có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Kolkheti Poti bước vào trận khi đứng thứ 10 với 28 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dmitri Stajila | Thủ môn | Moldova |
| 1 | Matej Vajs | Thủ môn | Slovakia |
| 2 | R. Chachua | Hậu vệ | |
| 3 | S. Sidamonidze | Hậu vệ | |
| 3 | B. Mirtskhulava | Hậu vệ | |
| 4 | A. Akondo | Hậu vệ | |
| 5 | Aleksa Batos | Hậu vệ | |
| 7 | N. Kitia | Tiền vệ | |
| 8 | Z. Sikharulia | Tiền vệ | |
| 9 | Giorgi Gabedava | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | Nodar Kavtaradze | Tiền đạo | Georgia |
| 11 | M. Antia | Tiền vệ | |
| 13 | Luka Koberidze | Tiền vệ | Georgia |
| 15 | M. Chkopoia | Hậu vệ | |
| 16 | Giorgi Akhaladze | Hậu vệ | Georgia |
| 17 | Giorgi Jaburia | Tiền vệ | Georgia |
| 18 | O. Kvernadze | Tiền đạo | |
| 19 | Levan Kutalia | Tiền đạo | Georgia |
| 20 | B. Jinjolava | Tiền đạo | |
| 21 | Temur Gognadze | Hậu vệ | Georgia |
| 21 | I. Jokovic | Tiền đạo | |
| 22 | S. Lebedev | Tiền vệ | |
| 22 | L. Botchorishvili | Tiền vệ | |
| 23 | Matsi Dagargulia | Hậu vệ | Georgia |
| 24 | N. Chartia | Hậu vệ | |
| 25 | Robert Imerlishvili | Thủ môn | Georgia |
| 26 | D. Gabisonia | Tiền đạo | |
| 29 | D. Mamich | Hậu vệ | |
| 30 | Luka Lezhava | Thủ môn | Georgia |
| 32 | D. Sula | Tiền đạo | |
| 33 | S. Toloraia | Tiền vệ | |
| 35 | Giorgi Chkhaidze | Tiền vệ | Georgia |
| 37 | D. Dagargulia | Tiền đạo | |
| 39 | Saba Chkadua | Hậu vệ | Georgia |
| 40 | A. Khunjgurua | Tiền đạo |