Odisha
Ấn Độ
Thứ hạng hiện tại Bảng Super league
Odisha đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội, với 11 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Odisha
Odisha lấy Kalinga Stadium ở Bhubaneswar làm sân nhà. Sức chứa của Kalinga Stadium là 20.000 chỗ.
Thành tích mùa 19/20 của Odisha
Odisha giữ vị trí thứ 11 mùa 19/20. Cụ thể là 2 thắng, 5 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Odisha thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Odisha hoà Jamshedpur 0-0 và thua Minerva Punjab 2-3. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Odisha trên sân nhà so với sân khách
Odisha nhận 6 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 16 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Odisha
Odisha kém Inter Kashi ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của East Bengal II còn xa 15 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Odisha
Lưới đối phương rung lên 14 lần trước Odisha mùa 19/20. Đội đang có hiệu số −8. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Amrinder Singh | Thủ môn | Ấn Độ |
| 1 | S. Suresh | Thủ môn | |
| 2 | K. Beyong | Hậu vệ | |
| 3 | Subham Bhattacharya | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 6 | Saurabh Bhanwala | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 7 | Lalthathanga Khawlhring | Tiền vệ | Ấn Độ |
| 7 | Imran Khan | Tiền đạo | Ấn Độ |
| 10 | Abdullah Al Hashash | Tiền đạo | Bahrain |
| 11 | Rahim Ali | Tiền đạo | Ấn Độ |
| 11 | Nandhakumar Sekar | Tiền đạo | Ấn Độ |
| 15 | Suhair Vadakkepeedika | Tiền đạo | Ấn Độ |
| 16 | Tejas Krishna | Hậu vệ | |
| 17 | N. Sudeesh | Tiền đạo | |
| 18 | Ritwik Das | Tiền đạo | Ấn Độ |
| 18 | Hitesh Sharma | Tiền vệ | Ấn Độ |
| 21 | Saviour Gama | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 23 | A. Kumar | Thủ môn | |
| 24 | Moirangthem Thoiba | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 25 | Mafela | Tiền vệ | Ấn Độ |
| 25 | L. Khiangte | Tiền vệ | |
| 26 | H. Sanathoi Singh | Tiền đạo | |
| 28 | Raj Kumar Sanyasi | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 29 | Giorgi Aburjania | Tiền vệ | Georgia |
| 29 | Aphaoba Singh | Tiền đạo | Ấn Độ |
| 33 | Edwin Vanspaul | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 34 | Vanlalzuidika | Hậu vệ | |
| 39 | Narendra Naik | Tiền vệ | Ấn Độ |
| 47 | A. Vazhappill | Tiền vệ | |
| 55 | Hrithik Tiwari | Thủ môn | Ấn Độ |
| 66 | Stephen Eze | Hậu vệ | Nigeria |
| 66 | K. Hantal | Tiền đạo | |
| 93 | Mahmoud Eid | Tiền đạo | Palestine |
| 99 | M. Dubey | Thủ môn |