Obolon'-Brovar
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Obolon'-Brovar đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Obolon'-Brovar
Ba trận gần nhất của Obolon'-Brovar: hoà Chornomorets 1-1, thua LNZ Cherkasy 1-3 và thua FC Kharkiv 0-5. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận.
Obolon'-Brovar trên bảng xếp hạng
Obolon'-Brovar vẫn chưa thắng trận nào sau 7 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm.
Vị trí Obolon'-Brovar so với phần còn lại của bảng
Obolon'-Brovar đang hơn Kudrivka 2 điểm. Ngôi đầu của Shakhtar Donetsk còn xa 17 điểm. Muốn vượt Kryvbas KR, đội cần bù 1 điểm.
Obolon'-Brovar là đội bóng nước nào?
Obolon'-Brovar là một đội bóng Ukraine. Khán đài Obolon Arena có 5.103 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Obolon'-Brovar
Trung bình mỗi trận Obolon'-Brovar ghi 0,3 bàn và nhận 1,7 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 15. Hiệu số bàn thắng bại là −10.
Trận kế tiếp của Obolon'-Brovar
Ngày 16/10/2026, Obolon'-Brovar tiếp Veres Rivne trên sân Obolon Arena, bóng lăn lúc 19h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Veres Rivne có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Veres Rivne bước vào trận khi đứng thứ 7 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nazarii Fedorivskyi | Thủ môn | Ukraine |
| 2 | Dmytro Kapinus | Hậu vệ | Ukraine |
| 3 | Vitalii Ermakov | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | Taras Moroz | Tiền vệ | Ukraine |
| 5 | Yevhen Shevchenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 6 | Maksym Chekh | Tiền vệ | Ukraine |
| 7 | Andrii Matkevych | Tiền đạo | Ukraine |
| 8 | Artem Kulakovskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 9 | Denys Ustymenko | Tiền đạo | Ukraine |
| 10 | Oleh Slobodyan | Tiền vệ | Ukraine |
| 12 | Oleksandr Kozlov | Tiền vệ | Ukraine |
| 12 | K. Barantsov | Thủ môn | |
| 13 | Ihor Medynskyi | Tiền đạo | Ukraine |
| 14 | Artem Shulyanskyi | Tiền đạo | Ukraine |
| 15 | Dmytro Myshnov | Tiền vệ | Ukraine |
| 17 | Yevhen Morozko | Hậu vệ | Ukraine |
| 19 | M. Titov | Hậu vệ | |
| 20 | Roman Volokhatyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 22 | Richard Illes | Hậu vệ | Hungary |
| 23 | Vadym Stashkiv | Thủ môn | Ukraine |
| 24 | Ehor Prokopenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 28 | Pavlo Polehenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 30 | K. Prokopchuk | Hậu vệ | |
| 32 | Andrii Lomnytskyi | Hậu vệ | Ukraine |
| 36 | Nikita Vorobyov | Thủ môn | |
| 44 | Oleksandr Zhovtenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 50 | Denys Shostak | Tiền vệ | Ukraine |
| 55 | Serhii Sukhanov | Tiền đạo | Ukraine |
| 70 | Kiril Korkh | Tiền vệ | Ukraine |
| 78 | V. Skrygun | Hậu vệ | |
| 80 | Artem Chornyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 90 | T. Lyakh | Tiền đạo | |
| 91 | R. Lyashchuk | Hậu vệ | |
| 95 | Sergiy Rebrysh | Tiền vệ | |
| 99 | Denys Teslyuk | Tiền đạo | Ukraine |