Nyva Vinnytsya
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Second League
Nyva Vinnytsya đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 16 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Nyva Vinnytsya
Nyva Vinnytsya có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 9 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Cụ thể là 4 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Nyva Vinnytsya đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Nyva Vinnytsya nằm giữa Dnister Zalishchyky và Atlet. Cách biệt với Karbon Cherkasy là 2 điểm.
Nyva Vinnytsya qua những vòng vừa qua
Nyva Vinnytsya khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Ruh Lviv 1-1, hoà Skala 1911 Stryi 2-2 và thắng Dnister Zalishchyky 2-0. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Nyva Vinnytsya
Thành tích hai sân của Nyva Vinnytsya là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,5 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Hồ sơ đội bóng Nyva Vinnytsya
Nyva Vinnytsya lấy NTB Nyva Pole 1 ở Vinnytsia làm sân nhà. Sức chứa của NTB Nyva Pole 1 là 1.000 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Nyva Vinnytsya
Nyva Vinnytsya ghi 15 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm.
Nyva Vinnytsya gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Nyva Vinnytsya tiếp Podillya Khmelnytskyi lúc 19h00 ngày 17/10/2026. Podillya Khmelnytskyi có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất. Podillya Khmelnytskyi hiện đứng thứ 4 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Zaichenko | Thủ môn | |
| 3 | K. Kudyna | Hậu vệ | |
| 5 | Yevgen Mezhenskyi | Tiền vệ | |
| 8 | Ivan Ryabyi | Hậu vệ | |
| 9 | O. Kalinin | Tiền vệ | |
| 10 | Artur Zagorulko | Tiền đạo | Ukraine |
| 13 | Anton Vlasenko | Tiền vệ | |
| 17 | Kostyantyn Kolchin | Tiền vệ | |
| 19 | Y. Moroz | Hậu vệ | |
| 20 | O. Melnyk | Hậu vệ | |
| 22 | Yaroslav Yakymchuk | Tiền vệ | |
| 30 | Oleksandr Balokin | Tiền vệ | |
| 44 | M. Nemetskov | Tiền đạo | |
| 55 | Ivan Ponomarenko | Thủ môn | Ukraine |
| 77 | D. Yevchev | Tiền vệ | |
| 88 | Vladyslav Pogorilyi | Tiền đạo | Ukraine |
| 99 | Dmytro Chygur | Tiền đạo |