Nyva Ternopil II
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Second League
Nyva Ternopil II đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Nyva Ternopil II
Stadioni Im. Leva Brovarsʹkoho, sân nhà của Nyva Ternopil II, chứa được 2.500 chỗ ngồi.
Vị trí của Nyva Ternopil II mùa 18/19
Nyva Ternopil II giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm.
Mạch trận hiện thời của Nyva Ternopil II
Hai vòng vừa rồi, Nyva Ternopil II hoà Vilkhivtsi 0-0 và thua Dinaz Vyshhorod 1-2. Có 5 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Nyva Ternopil II đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Nyva Ternopil II nằm giữa SC Poltava 2 và Rebel. Đội đầu bảng Karbon Cherkasy đang hơn 8 điểm.
Nyva Ternopil II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Nyva Ternopil II 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,3 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,7 bàn khi chơi ở nhà.
Nyva Ternopil II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Nyva Ternopil II đang là −7. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15.
Lịch thi đấu sắp tới của Nyva Ternopil II
Lịch thi đấu đưa Nyva Ternopil II sang làm khách của Dnister Zalishchyky lúc 18h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Dnister Zalishchyky bước vào trận khi đứng thứ 2 với 17 điểm. Trong năm trận gần nhất, Dnister Zalishchyky có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vasyl Tanchak | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Volodymyr Matusevych | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Marian Bats | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Nazar Yanchyshyn | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Serhii Davydov | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Vitalii Mykhayliv | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Ehor Kolomiets | Thủ môn | Ukraine |
| - | Vladyslav Mendruk | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Oleksandr Gerega | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Maksym Vadovskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Bohdan-Yulian Vyshynskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Yaroslav Shandra | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Bogdan Bidzinskiy | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Yurii Mykhailiv | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Dmytro Makarov | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Denys-Pavlo Makhinka | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Valentyn Napuda | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Vladyslav Klymak | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Marko Kitsun | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Markiian Liteplo | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Dmitrii Skochelias | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Maksym Pezhynskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| - | M. Haiduk | Hậu vệ | |
| - | Yurii Boliuk | Tiền vệ | Ukraine |
| - | O. Dobroshtan | Thủ môn | |
| - | Oleksandr Kovbasniuk | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Maksym Vapenskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Oleh Strotskyi | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Omelian Chubak | Thủ môn | Ukraine |
| - | Dmytro Dudariev | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Maksym Kramarchuk | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Vadym Sadovnik | Tiền vệ | Ukraine |
| - | M. Zhulinskyi | Thủ môn |