NY Cosmos
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng USL League One
NY Cosmos đang xếp thứ 15 trên tổng 17 đội, với 25 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 4
- Thua
- 18
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 59
- Hiệu số
- -23
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của NY Cosmos
NY Cosmos xếp thứ 15 trong số 17 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 4 hoà và 18 thua.
NY Cosmos hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, NY Cosmos nằm giữa Portland Hearts of Pine và Greenville Triumph. Ngôi đầu của Charlotte Independence còn xa 38 điểm.
Mạch trận hiện thời của NY Cosmos
Trận gần nhất, NY Cosmos thua Charlotte Independence 0-3 trên sân khách. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 13 bàn thua. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
NY Cosmos chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà NY Cosmos thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 19 bàn và nhận 39 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 20 bàn.
Hồ sơ đội bóng NY Cosmos
NY Cosmos lấy MCU Park ở New York làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NYC. MCU Park có 7.500 chỗ ngồi.
NY Cosmos tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 36 lần trước NY Cosmos mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16. Đội đang có hiệu số −23.
Đối thủ kế tiếp của NY Cosmos
One Knoxville là đối thủ kế tiếp của NY Cosmos, trận sân nhà bắt đầu lúc 03h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. One Knoxville bước vào trận khi đứng thứ 5 với 51 điểm. One Knoxville có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Derrek Chan | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | M. Morabito | Hậu vệ | |
| 3 | S. Acosta | Hậu vệ | |
| 4 | Michael Chilaka | Hậu vệ | Israel |
| 5 | N. Cabrera | Tiền vệ | |
| 6 | Anderson Holt | Hậu vệ | Mỹ |
| 7 | E. Guarino | Tiền vệ | |
| 7 | F. Ljucovic | Tiền vệ | |
| 8 | P. Spengler | Tiền vệ | |
| 11 | N. Zielonka | Tiền đạo | |
| 12 | Shamit Shome | Tiền vệ | Canada |
| 13 | Sebastián Guenzatti | Tiền đạo | Mỹ |
| 14 | A. Puentes | Hậu vệ | |
| 15 | O. Ramos | Tiền vệ | |
| 16 | D. Mason | Hậu vệ | |
| 17 | D. Galazzini | Hậu vệ | |
| 18 | Christian Koffi | Tiền đạo | Pháp |
| 19 | J. Lacher | Tiền đạo | |
| 19 | L. Jawneh | Tiền vệ | |
| 20 | N. Mendonca | Tiền vệ | |
| 21 | B. Backus | Hậu vệ | |
| 22 | P. Bohui | Tiền đạo | |
| 23 | D. Materazzi | Hậu vệ | |
| 24 | W. Noecker | Hậu vệ | |
| 25 | J. Chavez | Hậu vệ | |
| 26 | Javier Garcia | Thủ môn | Mỹ |
| 27 | J. Manzano | Tiền đạo | |
| 28 | J. Milovanov | Tiền vệ | |
| 29 | B. Del Valle | Thủ môn | |
| 30 | T. Stephani | Thủ môn | |
| 33 | Darren Sidoel | Tiền vệ | Hà Lan |
| 91 | Chevone Marsh | Tiền đạo | Jamaica |