Nueva Chicago
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Nueva Chicago đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội, với 36 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 9
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Nueva Chicago đang đứng thứ mấy?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Nueva Chicago, đội đứng thứ 16. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng 2. Đội có 9 thắng, 9 hoà và 15 thua.
Khoảng cách của Nueva Chicago với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Nueva Chicago nằm giữa Patronato và Chacarita Juniors. Cách biệt với Tristan Suarez là 23 điểm.
Nueva Chicago thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Nueva Chicago thua Temperley 1-2 trên sân khách và thua Deportivo Maipu 0-1. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 5 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Thành tích sân nhà và sân khách của Nueva Chicago
Nueva Chicago ghi 16 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Nueva Chicago
Estadio República de Mataderos, sân nhà của Nueva Chicago, chứa được 28.500 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là NUE.
Hàng công và hàng thủ Nueva Chicago
Cán cân bàn thắng bại của Nueva Chicago đang là −8. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 17 của nhóm.
Nueva Chicago đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Nueva Chicago sẽ tiếp Gimnasia Jujuy vào lúc 03h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Gimnasia Jujuy có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Gimnasia Jujuy hiện đứng thứ 4 ở bảng 2 với 55 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Facundo Masuero | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Dylan Gissi | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 3 | Diego Arroyo | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Iván Antúnez | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Bruno Palazzo | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Emiliano Méndez | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Gonzalo Paz | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | T. Ocampo | Tiền đạo | |
| 8 | Tomás Rodríguez | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Matías Romero | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Facundo Castro | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Gabriel Vega | Tiền vệ | Argentina |
| 10 | Lucas Ambrogio | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | Alejo Gonzalez | Tiền vệ | |
| 12 | Luciano Jachfe | Thủ môn | Argentina |
| 12 | L. Bersce | Thủ môn | |
| 13 | Guillermo Ferracutti | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | Gerónimo Velozo | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Román Zalazar | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | Enzo Roldán | Tiền vệ | Argentina |
| 15 | J. Pereyra | Tiền vệ | |
| 16 | Evelio Cardozo | Tiền đạo | Argentina |
| 16 | Gonzalo Trindade | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | Alan Ruiz | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | Diego Barros | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | Mauro Pérez | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | J. Sardinas | Tiền vệ | |
| 19 | Ramiro Balbuena | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Sebastián Cocimano | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Maximiliano Rogoski | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Matías Bergara | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | N. Petrecca | Tiền vệ | |
| 20 | L. Ortiz | Tiền vệ | |
| 26 | Matías Vera | Hậu vệ | Argentina |
| 27 | R. Ramirez | Tiền vệ |