Nové Sady
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng E
Nové Sady đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Nové Sady trên bảng xếp hạng
Nové Sady xếp thứ 15 trong số 16 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 8 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Nové Sady
Nové Sady kém Kroměříž II ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Tatran Všechovice là 23 điểm. Baťov bám sát với khoảng cách 4 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Nové Sady
Trận gần nhất, Nové Sady thua Holešov 3-4 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 20 bàn thua.
Nové Sady chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Nové Sady chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 1 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn ở sân nhà.
Giới thiệu Nové Sady
Nové Sady lấy Stadion FK Nové Sady ở Olomouc làm sân nhà. Stadion FK Nové Sady có 1.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Nové Sady
Lưới đối phương rung lên 15 lần trước Nové Sady mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −25. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Nové Sady
Nové Sady sẽ tiếp Břeclav vào lúc 19h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Břeclav có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 8 ở bảng E với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | David Urbasek | Thủ môn | |
| 3 | Daniel Reznik | Hậu vệ | |
| 4 | Jan Raska | Tiền vệ | |
| 7 | Martin Ambroz | Tiền đạo | |
| 8 | Dominik Nemecek | Hậu vệ | |
| 9 | Milan Machalek | Tiền đạo | |
| 10 | M. Kratky | Hậu vệ | |
| 11 | Tuan Nguyen Anh | Tiền vệ | |
| 13 | Jaromir Krasa | Tiền vệ | |
| 15 | Robin Racek | Tiền vệ | |
| 16 | Martin Repcek | Tiền vệ | |
| 18 | Ales Rus | Hậu vệ | |
| 19 | J. Rolinc | Tiền đạo | |
| 20 | Maksym Synevych | Tiền vệ | |
| 21 | Filip Prikryl | Hậu vệ | |
| 26 | Oleksandr Reblyan | Tiền vệ | |
| 27 | Adam Andreev | Tiền đạo | |
| 30 | Zdenek Kofron | Thủ môn | |
| 32 | Tomas Pytlicek | Hậu vệ |