Nottingham Forest U18
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Nottingham Forest U18 đang xếp thứ 4 trên tổng 15 đội, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Nottingham Forest U18 tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Nottingham Forest U18 đang là +11. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Nottingham Forest U18 xếp hạng ra sao?
Nottingham Forest U18 giữ vị trí thứ 4 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm.
Nottingham Forest U18 thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Nottingham Forest U18 tới kết quả hoà Burnley U18 2-2. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Nottingham Forest U18
Sân nhà của Nottingham Forest U18, đội bóng Anh, là Nottingham Forest Football Academy. Khán đài Nottingham Forest Football Academy có 1.000 chỗ ngồi.
Vị trí Nottingham Forest U18 so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Nottingham Forest U18 nằm giữa Manchester United U18 và Liverpool U18. Cách biệt với Manchester City U18 là 8 điểm.
Trận kế tiếp của Nottingham Forest U18
Nottingham Forest U18 sẽ tiếp Manchester United U18 vào lúc 18h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Manchester United U18 là 4 thắng, 1 thua. Manchester United U18 hiện đứng thứ 3 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ally Graham | Thủ môn | |
| 3 | Spencer Sutton | Tiền vệ | |
| 4 | Ethan Broomes | Hậu vệ | |
| 5 | Will Thompson | Hậu vệ | |
| 8 | Theo Flanagan | Tiền vệ | |
| 9 | Cormac Daly | Tiền vệ | |
| 9 | Scott Hamilton | Tiền đạo | |
| 10 | I. Davies | Tiền vệ | |
| 11 | Shakir Samuels | Tiền vệ | |
| 11 | Taeneal Brandy | Tiền đạo | |
| 12 | J. Bailey | Hậu vệ | |
| 13 | A. Bradshaw | Tiền vệ | |
| 14 | Joshua Alan Powell | Tiền đạo | Anh |
| 15 | Kanye Bradshaw | Tiền đạo | |
| 16 | Eleazar Lokote | Tiền vệ | |
| 17 | D. Frank | Tiền vệ | |
| 17 | Blaine Russell | Tiền vệ | |
| 73 | Fuad Smith | Tiền vệ | Anh |
| 76 | Bubbacar Sanneh | Hậu vệ | Anh |
| 96 | Kalum Thompson | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 98 | Riko Robinson | Tiền vệ |