Noteć Czarnków
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng II
Noteć Czarnków đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 17 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Noteć Czarnków
Noteć Czarnków lấy Stadion Noteć Czarnków ở Czarnków làm sân nhà. Stadion Noteć Czarnków có 1.000 chỗ ngồi.
Noteć Czarnków trên bảng xếp hạng
Sau 12 vòng, Noteć Czarnków có 17 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Vị trí này tính trong bảng II.
Mạch trận hiện thời của Noteć Czarnków
Gần đây Noteć Czarnków hoà Kotwica Kórnik 1-1 trên sân khách và thắng Flota Świnoujście 3-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Noteć Czarnków ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Noteć Czarnków đang là +3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9.
Vị trí Noteć Czarnków so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Noteć Czarnków nằm giữa Lech Poznań II và Kalisz. Cách biệt với Polonia Środa là 13 điểm.
Noteć Czarnków chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Noteć Czarnków thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 4 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 10 bàn và nhận 12 bàn.
Noteć Czarnków gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Noteć Czarnków tiếp Bałtyk Koszalin lúc 18h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Bałtyk Koszalin có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Bałtyk Koszalin hiện đứng thứ 9 ở bảng II với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Kuskowski | Tiền vệ | |
| - | Jakub Zloch | Hậu vệ | |
| - | Jan Mierzwa | Tiền vệ | |
| - | Jakub Przebierala | Tiền vệ | |
| 3 | Jedrzej Osowski | Hậu vệ | |
| 6 | Szymon Drewniak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 8 | Jakub Bialczyk | Tiền vệ | |
| 8 | Marcin Starosta | Tiền đạo | |
| 10 | K. Magdziarz | Tiền vệ | |
| 13 | Jakub Orwat | Tiền vệ | |
| 16 | Eryk Krysztopowicz | Hậu vệ | |
| 18 | B. Kalupa | Tiền vệ | |
| 19 | K. Milachowski | Hậu vệ | |
| 19 | A. Kaczmarek | Tiền đạo | |
| 20 | S. Piekarski | Tiền vệ | |
| 33 | Piotr Slowikowski | Thủ môn | |
| 76 | Hubert Szulc | Tiền đạo | Ba Lan |