Norwich City U18
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Norwich City U18 đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Giới thiệu Norwich City U18
Norwich City U18 lấy Avant Training Centre ở Colney, Norfolk làm sân nhà. Sức chứa của Avant Training Centre là 1.000 chỗ.
Vị trí của Norwich City U18 mùa 18/19
Norwich City U18 giữ vị trí thứ 12 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Phong độ gần đây của Norwich City U18
Gần đây Norwich City U18 thua Arsenal U18 1-5 trên sân nhà và thắng West Ham United U18 4-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 22 bàn thủng lưới.
Norwich City U18 chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Norwich City U18 chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 2 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 3,7 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,7 bàn khi chơi ở nhà.
Khoảng cách của Norwich City U18 với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Norwich City U18 nằm giữa West Bromwich Albion U18 và AFC Bournemouth U18. Đội đầu bảng Tottenham Hotspur U18 đang hơn 10 điểm.
Norwich City U18 tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Norwich City U18 đứng thứ 11 với 2,2 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14. Đội đang có hiệu số −9.
Norwich City U18 gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Norwich City U18 làm khách của AFC Bournemouth U18 lúc 17h00 ngày 17/10/2026. AFC Bournemouth U18 có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Reuben Cooper | Tiền vệ | |
| 1 | H. Bullen | Thủ môn | |
| 2 | Finlay Oligbo | Hậu vệ | |
| 3 | Vatan Ozcan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Oser Okpiahele | Tiền đạo | |
| 8 | Sonny Rowland | Tiền vệ | Anh |
| 8 | L. Towler | Tiền vệ | |
| 9 | F. Corke | Tiền vệ | |
| 10 | Miles Bracking | Tiền vệ | |
| 11 | T. Chilvers | Tiền vệ | |
| 11 | A. Tavares | Tiền đạo | |
| 11 | Ben Tree | Tiền vệ | |
| 12 | J. Owen | Hậu vệ | Wales |
| 12 | A. Domeracki | Tiền vệ | |
| 12 | Jake Glossop | Tiền vệ | |
| 13 | E. Binnie | Thủ môn | |
| 13 | Niko Tkaczuk | Thủ môn | |
| 14 | Tyler Williams | Hậu vệ | Úc |
| 14 | F. Northover | Tiền vệ | |
| 15 | Hugo Collins | Tiền vệ | |
| 15 | Victor Madu | Tiền vệ | |
| 16 | D. Daley | Tiền đạo | |
| 16 | H. Gomez | Tiền vệ | |
| 35 | G. McCourt | Tiền vệ |