Northampton Town
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Northampton Town đang xếp thứ 23 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Northampton Town trên bảng xếp hạng Hạng Tư Anh
Cuộc chiến trụ hạng tại Hạng Tư Anh đang có Northampton Town, đội đứng thứ 23. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 4 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.
Vị trí Northampton Town so với phần còn lại của bảng
Vị trí thứ 23 đang nằm trong nhóm xuống hạng. Phía trên là Port Vale, cách 1 điểm. Ngay sau lưng là Crawley Town, kém 2 điểm.
Mạch trận hiện thời của Northampton Town
Trận gần nhất, Northampton Town hoà York City 1-1 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Northampton Town
Northampton Town ghi 2 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Northampton Town
Số bàn thua của Northampton Town dừng ở 7 sau 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 23 của nhóm.
Northampton Town trông vào ai trên hàng công?
Northampton Town đang trông nhiều vào Joe O'Brien Whitmarsh, người đã ghi 2 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Anh có 7 lần ra sân mùa 26/27.
Northampton Town: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Northampton Town là đội bóng Anh, mùa 26/27 thi đấu tại Hạng Tư Anh. PTS Academy Stadium có 7.653 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Northampton.
Đối thủ kế tiếp của Northampton Town
Northampton Town sẽ làm khách của Grimsby Town trên sân Blundell Park vào lúc 21h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Grimsby Town có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất. Grimsby Town hiện đứng thứ 11 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Zach Jeacock | Thủ môn | Anh |
| 2 | Jack Burroughs | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | James Maxwell | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Conor McCarthy | Hậu vệ | Ireland |
| 4 | Joe O'Brien Whitmarsh | Tiền vệ | Ireland |
| 5 | Jon Guthrie | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Elliott Moore | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Sam Hoskins | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Lee Evans | Tiền vệ | Wales |
| 9 | Matty Warhurst | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Elliot List | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Kamarai Swyer | Tiền đạo | Anh |
| 14 | Tyrese Fornah | Tiền vệ | Sierra Leone |
| 16 | Joe Wormleighton | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Nathaniel Opoku | Tiền đạo | Ghana |
| 19 | Owen Dale | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Logan Briggs | Tiền vệ | Wales |
| 21 | Jack Perkins | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Josh Powell | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Connor Lemonheigh-Evans | Tiền vệ | Wales |
| 26 | Sam Chambers | Tiền vệ | Scotland |
| 29 | Liam Shaw | Tiền vệ | Anh |
| 31 | James Dadge | Thủ môn | Anh |
| 32 | Harvey Saunders | Tiền đạo | Anh |
| 34 | Ross Fitzsimons | Thủ môn | Anh |
| 35 | Max Dyche | Hậu vệ | Anh |
| 40 | Neo Dobson | Tiền đạo | Anh |
| 42 | Bobby Ashton | Hậu vệ | |
| 44 | Janoi Donacien | Hậu vệ | Saint Lucia |