Nõmme United
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Meistriliiga
Nõmme United đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 28 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 1
- Thua
- 20
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 72
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Nõmme United đang đứng thứ mấy?
Nõmme United xếp thứ 9 trong số 10 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Cụ thể là 9 thắng, 1 hoà và 20 thua.
Nõmme United đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Nõmme United nằm giữa Kuressaare và Trans Narva. Ngôi đầu của FC Levadia Tallinn còn xa 47 điểm.
Nõmme United thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Nõmme United thua Tammeka 0-4 và thua Paide 1-3. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 14 bàn thua. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của Nõmme United
Thành tích hai sân của Nõmme United là 4 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,9 bàn mỗi trận, so với 1,2 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Nõmme United
Sân nhà của Nõmme United, đội bóng Estonia, là Männiku staadion. Männiku staadion đón được 1.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NOM.
Sức mạnh ghi bàn của Nõmme United
Cán cân bàn thắng bại của Nõmme United đang là −25. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10.
Trận kế tiếp của Nõmme United
Lịch thi đấu đưa Nõmme United sang làm khách của Laagri lúc 22h00 ngày 13/10/2026 (giờ Việt Nam). Laagri hiện đứng thứ 6 với 38 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Laagri là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Georg Lagus | Thủ môn | Estonia |
| 2 | Yosuke Morishige | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 3 | Samuel Merilai | Hậu vệ | Estonia |
| 4 | Aleksandr Alteberg | Hậu vệ | Estonia |
| 5 | J. Kais | Hậu vệ | |
| 6 | Mathias Palts | Hậu vệ | Estonia |
| 7 | Adyn Torres | Tiền vệ | Mỹ |
| 8 | B. Vain | Tiền đạo | |
| 9 | Egert Õunapuu | Tiền đạo | Estonia |
| 10 | Andre Frolov | Tiền vệ | Estonia |
| 11 | C. Benjamin | Tiền đạo | |
| 12 | Mark Marmei | Hậu vệ | Estonia |
| 13 | A. Truuvaart | Tiền đạo | |
| 14 | Nikita Vassiljev | Tiền vệ | Estonia |
| 15 | T. Evans | Tiền đạo | |
| 16 | O. Dacosta | Tiền vệ | |
| 20 | Kevin Mätas | Tiền đạo | Estonia |
| 21 | R. Kranberg | Tiền đạo | |
| 22 | A. Radomskiy | Tiền vệ | |
| 23 | Karl Läänelaid | Hậu vệ | Estonia |
| 24 | G. Kabal | Tiền vệ | |
| 25 | R. Leppik | Tiền vệ | |
| 26 | Koen Oostenbrink | Tiền vệ | Hà Lan |
| 27 | Mairo Miil | Hậu vệ | Estonia |
| 31 | A. Kaspar | Tiền vệ | |
| 45 | Henri Järvelaid | Hậu vệ | Estonia |
| 49 | Zakaria Beglarishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 50 | Simon Geiger | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 52 | Tristan Vendelin | Tiền vệ | Estonia |
| 55 | R. Chanda | Hậu vệ | |
| 66 | Rico Palu | Tiền vệ | Estonia |
| 71 | Gregor Pürg | Thủ môn | Estonia |
| 91 | Robin Ortega | Thủ môn | Estonia |
| 91 | P. Polda | Thủ môn |