Nõmme United II
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Esiliiga A
Nõmme United II đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 36 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 6
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 50
- Bàn thua
- 63
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Nõmme United II mùa 18/19
Nõmme United II xếp thứ 8 trong số 10 đội. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Cụ thể là 10 thắng, 6 hoà và 15 thua.
Khoảng cách của Nõmme United II với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Nõmme United II tới Tartu Welco ở ngôi đầu là 29 điểm. Muốn vượt Tallinna Kalev, đội cần bù 1 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước FC Tallinn.
Nõmme United II thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Nõmme United II thua FCI Levadia II 0-1 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 7 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Nõmme United II
Nõmme United II ghi 21 bàn ở sân nhà và 29 bàn ở sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,9 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn ở sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Nõmme United II
Cán cân bàn thắng bại của Nõmme United II đang là −13. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7.
Giới thiệu Nõmme United II
Nõmme United II là một đội bóng Estonia.
Đối thủ kế tiếp của Nõmme United II
Trận kế tiếp, Nõmme United II làm khách của Tartu Welco lúc 16h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Tartu Welco bước vào trận khi đứng đầu với 65 điểm. Tartu Welco có 3 thắng, 2 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 7 | J. Kais | Hậu vệ | |
| 8 | A. Valge | Tiền đạo | |
| 11 | C. Benjamin | Tiền đạo | |
| 12 | Mark Marmei | Hậu vệ | Estonia |
| 12 | S. MIhelson | Tiền vệ | |
| 13 | A. Truuvaart | Tiền đạo | |
| 17 | K. Zilmer | Hậu vệ | |
| 18 | J. Saarnak | Tiền vệ | |
| 19 | R. Tiigiste | Hậu vệ | |
| 20 | P. Polda | Thủ môn | |
| 22 | A. Radomskiy | Tiền vệ | |
| 24 | G. Kabal | Tiền vệ | |
| 31 | A. Kaspar | Tiền vệ | |
| 33 | B. Ounapuu | Tiền đạo | |
| 36 | S. Veske | Hậu vệ | |
| 45 | R. Leppik | Tiền vệ | |
| 66 | Rico Palu | Tiền vệ | Estonia |
| 77 | K. Tomingas | Tiền đạo | |
| 80 | K. Molder | Tiền vệ | |
| 84 | H. Rei | Hậu vệ | |
| 91 | Robin Ortega | Thủ môn | Estonia |