Nõmme Kalju II
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Esiliiga A
Nõmme Kalju II đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 23 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 20
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 79
- Hiệu số
- -41
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Nõmme Kalju II đang đứng thứ mấy?
Sau 31 vòng, Nõmme Kalju II mới gom được 23 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 5 hoà và 20 thua.
Vị trí Nõmme Kalju II so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Nõmme Kalju II tới Tartu Welco ở ngôi đầu là 42 điểm. Phía trên là FC Tallinn, cách 12 điểm.
Nõmme Kalju II thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Nõmme Kalju II hoà Maardu 0-0 trên sân khách và thua Nõmme United II 2-3. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Nõmme Kalju II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Nõmme Kalju II 3 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Ở sân nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 44 bàn. Sân khách đội ghi 19 bàn và nhận 35 bàn.
Giới thiệu Nõmme Kalju II
Nõmme Kalju II lấy Hiiu staadion ở Tallinn làm sân nhà. Khán đài Hiiu staadion có 2.730 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NOM.
Số bàn thắng và bàn thua của Nõmme Kalju II
Nõmme Kalju II ghi 38 bàn và để thủng lưới 79 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −41.
Nõmme Kalju II gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Nõmme Kalju II làm khách của FCI Levadia II trên sân Maarjamäe Staadion lúc 23h00 ngày 14/10/2026. Trong năm trận gần nhất, FCI Levadia II có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. FCI Levadia II hiện đứng thứ 5 với 44 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | K. Kasela | Tiền đạo | |
| - | M. Artjunin | Tiền đạo | |
| - | Andres Kiisel | Tiền vệ | Estonia |
| 2 | Johannes Lillemets | Hậu vệ | Estonia |
| 4 | R. Tummeltau | Tiền đạo | |
| 9 | Godwin Chika | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | S. Tragon | Tiền vệ | |
| 14 | Jens Pihkva | Hậu vệ | Estonia |
| 15 | Igor Subbotin | Tiền đạo | Estonia |
| 17 | Enrique Lotar | Tiền vệ | Guinea Xích Đạo |
| 22 | Aleksandr Nikolajev | Hậu vệ | Estonia |
| 22 | N. Ingelmann | Tiền đạo | |
| 24 | Aleksander Iljin | Tiền vệ | Estonia |
| 30 | Ibrahim Jabir | Tiền đạo | Ghana |
| 50 | V. Helmja | Tiền vệ | |
| 70 | V. Petrov | Tiền đạo | |
| 74 | Fjodor Jekimov | Hậu vệ | Estonia |
| 77 | E. Jaaniste | Tiền vệ | |
| 90 | A. Artjunin | Hậu vệ | |
| 91 | A. Butenko | Tiền vệ | |
| 96 | J. Kindel | Thủ môn | |
| 99 | K. Tomingas | Hậu vệ |