NK Varaždin
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng HNL
NK Varaždin đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 18 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của NK Varazdin
NK Varazdin có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 9 vòng. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận. Cụ thể là 5 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Vị trí NK Varazdin so với phần còn lại của bảng
NK Varazdin kém HNK Hajduk Split ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Dinamo Zagreb.
Phong độ gần đây của NK Varazdin
Gần đây NK Varazdin thắng NK Lokomotiva Zagreb 1-0 trên sân khách và hoà NK Aluminij Kidričevo 0-0. Mạch bất bại hiện kéo dài 7 trận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của NK Varazdin
Trung bình mỗi trận NK Varazdin ghi 1,6 bàn và nhận 0,8 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7.
NK Varazdin chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà NK Varazdin thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn ở sân nhà. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng NK Varazdin
Stadion Anđelko Herjavec, sân nhà của NK Varazdin, chứa được 10.800 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của NK Varazdin
HNK Hajduk Split là đối thủ kế tiếp của NK Varazdin, trận sân khách bắt đầu lúc 20h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadion Poljud. HNK Hajduk Split hiện đứng đầu với 19 điểm. HNK Hajduk Split có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tajio James | Tiền đạo | Barbados |
| - | Luka Lukanić | Tiền vệ | Croatia |
| 1 | Robby McCrorie | Thủ môn | Scotland |
| 3 | Elvir Duraković | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 4 | Luka Škaričić | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Sven Lesjak | Hậu vệ | Croatia |
| 6 | David Puclin | Tiền vệ | Croatia |
| 7 | Matej Vuk | Tiền vệ | Croatia |
| 8 | Tomislav Duvnjak | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Stipe Jurić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 10 | Aleksa Latković | Tiền vệ | Montenegro |
| 11 | Emma Uchegbu | Tiền đạo | Nigeria |
| 12 | Petar Bočkaj | Hậu vệ | Croatia |
| 13 | Mario Mladenovski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 14 | Roberto Punčec | Hậu vệ | Croatia |
| 15 | Silvio Ilinković | Tiền vệ | Croatia |
| 16 | Novak Tepšić | Hậu vệ | Croatia |
| 17 | Valentin Akrap | Tiền đạo | Croatia |
| 18 | Filipe Jose Quissequel | Tiền đạo | Angola |
| 20 | Gregor Sikošek | Hậu vệ | Slovenia |
| 21 | Ivan Posavec | Tiền vệ | Croatia |
| 21 | Teo Novak | Thủ môn | Croatia |
| 22 | Luka Mamić | Tiền vệ | Croatia |
| 23 | Frane Maglica | Hậu vệ | Croatia |
| 24 | Mario Marina | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 28 | Ivan Canjuga | Tiền đạo | Croatia |
| 29 | Domagoj Begonja | Hậu vệ | Croatia |
| 30 | Luka Posinković | Hậu vệ | Croatia |
| 33 | Josip Silić | Thủ môn | Croatia |
| 38 | Iuri Tavares | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 44 | Mateo Barać | Hậu vệ | Croatia |