NK Slaven Belupo
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng HNL
NK Slaven Belupo đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 10 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng NK Slaven Belupo
NK Slaven Belupo lấy Gradski Stadion ở Koprivnica làm sân nhà. Sức chứa của Gradski Stadion là 4.448 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là BEL.
Vị trí của NK Slaven Belupo mùa 18/19
Sau 9 vòng, NK Slaven Belupo có 10 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 5 thua.
NK Slaven Belupo thi đấu thế nào gần đây?
NK Slaven Belupo khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng HNK Rijeka 4-1, thua NK Olimpija Ljubljana 1-2 và hoà Rudes 2-2. Cán cân của loạt trận này là 14 bàn thắng so với 7 bàn thua. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
NK Slaven Belupo trên sân nhà so với sân khách
NK Slaven Belupo nhận 6 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 0,4 bàn khi làm khách.
Cuộc đua quanh vị trí của NK Slaven Belupo
NK Slaven Belupo đang hơn NK Lokomotiva Zagreb 3 điểm. Đội đầu bảng HNK Hajduk Split đang hơn 9 điểm. Istra 1961 đang hơn đội 2 điểm.
Hàng công và hàng thủ NK Slaven Belupo
NK Slaven Belupo ghi 11 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8.
Trận kế tiếp của NK Slaven Belupo
Trận kế tiếp, NK Slaven Belupo tiếp Dinamo Zagreb lúc 23h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 16 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Dinamo Zagreb là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vito Medić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 1 | Teo Kolar | Thủ môn | Croatia |
| 1 | Matija Jesenović | Thủ môn | Croatia |
| 2 | Vinko Međimorec | Hậu vệ | Croatia |
| 3 | Antonio Jakir | Hậu vệ | Croatia |
| 4 | Dominik Kovačić | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Ivan Cvetko | Hậu vệ | Croatia |
| 6 | Filip Bošnjak | Tiền vệ | Croatia |
| 6 | Tomislav Božić | Hậu vệ | Croatia |
| 7 | Marko Dabro | Tiền đạo | Croatia |
| 7 | Lukas Zahora | Tiền đạo | Croatia |
| 8 | Lovro Banovec | Tiền vệ | Croatia |
| 10 | Mihail Caimacov | Tiền vệ | Moldova |
| 11 | Josip Mitrović | Tiền vệ | Croatia |
| 12 | Maj Pavli | Thủ môn | Slovenia |
| 13 | Ante Bilobrk | Hậu vệ | Croatia |
| 14 | Losika Ratshukudu | Tiền đạo | Botswana |
| 15 | Jon Mersinaj | Hậu vệ | Albania |
| 15 | Joseph Essomba Essomba | Tiền đạo | Cameroon |
| 16 | Leon Geci | Tiền vệ | Croatia |
| 17 | Filip Mažar | Tiền đạo | Croatia |
| 18 | Filip Krušelj | Hậu vệ | Croatia |
| 20 | Marko Petrović | Hậu vệ | Croatia |
| 21 | Ljuban Crepulja | Tiền vệ | Croatia |
| 22 | Adetunji Rasaq Adeshina | Tiền vệ | Nigeria |
| 22 | Domagoj Maltar | Croatia | |
| 23 | Arnór Gauti Jónsson | Tiền vệ | Iceland |
| 24 | Leon Bošnjak | Tiền vệ | Croatia |
| 26 | Lovro Lončarić | Tiền vệ | Croatia |
| 27 | Alen Grgić | Tiền vệ | Croatia |
| 28 | Patrik Marić | Tiền đạo | Croatia |
| 28 | Andro Sokac | Tiền vệ | Croatia |
| 29 | Lovre Lončar | Tiền đạo | Croatia |
| 30 | Karlo Sentić | Thủ môn | Croatia |
| 32 | Ivan Čović | Thủ môn | Croatia |
| 33 | Karlo Išasegi | Hậu vệ | Croatia |
| 35 | Leonard Žuta | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 45 | Vito Papac | Tiền vệ | Croatia |
| 77 | Itsuki Urata | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 88 | David Bosak | Hậu vệ | Croatia |
| 90 | Ilija Nestorovski | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 99 | Filip Kutleša | Hậu vệ | Croatia |