NK Jadran Luka Ploče
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng 2 HNL
NK Jadran Luka Ploče đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 15 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Jadran LP mùa 18/19
Vị trí thứ 2 đưa Jadran LP vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 4 thắng, 3 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,9 điểm.
Khoảng cách của Jadran LP với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Jadran LP nằm giữa Croatia Zmijavci và Mladost Ždralovi.
Jadran LP thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Jadran LP hoà Sesvete 1-1 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Jadran LP ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Jadran LP ghi 13 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm.
Jadran LP là đội bóng nước nào?
Jadran LP là một đội bóng Croatia. Igralište NK Jadran đón được 4.000 khán giả mỗi trận.
Jadran LP chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Jadran LP thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn trên sân nhà.
Jadran LP đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Jadran LP tiếp Dugopolje, bóng lăn lúc 17h45 giờ Việt Nam. Dugopolje có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Roko Šilić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Martin Dropulić | Thủ môn | Croatia |
| - | Anel Mednolučanin | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Marin Damić | Croatia | |
| 1 | Ivan Kešina | Thủ môn | Croatia |
| 1 | Josip Bartulić | Thủ môn | Croatia |
| 2 | Luka Miletić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 2 | Ante Ostojić | Hậu vệ | Croatia |
| 3 | Emin Spahić | Hậu vệ | Canada |
| 6 | David Karačić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 6 | Aljoša Krstičević | Hậu vệ | Croatia |
| 8 | Krešo Granić | Tiền đạo | Croatia |
| 9 | Nikola Marić | Tiền đạo | Croatia |
| 10 | Mirko Marić | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Ivan Miličević | Tiền đạo | Croatia |
| 11 | Luka Matanović | Hậu vệ | Croatia |
| 12 | Antonio Brkić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 14 | Antonio Radonić | Tiền vệ | Croatia |
| 15 | Roko Žilić | Tiền vệ | Croatia |
| 16 | Karlo Taslak | Hậu vệ | Croatia |
| 16 | Leonardo Petrovic | Tiền vệ | Croatia |
| 17 | Karlo Antunović | Tiền đạo | Croatia |
| 18 | Antonio Perić | Tiền vệ | Croatia |
| 20 | Nikola Rodin | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 21 | Niko Garić | Tiền vệ | Croatia |
| 22 | Ivan Roca | Tiền vệ | Croatia |
| 24 | Šime Erceg | Tiền vệ | Croatia |
| 25 | Šime Korljan | Tiền vệ | Croatia |
| 32 | Patrik Zrnić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 77 | Teo Herceg | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |